Ô tô điện VinFast

VinFast EC Van

VAN · 2 chỗ · 175 km (NEDC)

Chọn phiên bản

Giá bán 268.000.000 ₫

Giá cập nhật lúc 12:39 02/11/2026

175 km (NEDC) Quãng đường
30 kW Công suất tối đa
2 chỗ Số chỗ ngồi
VAN Phân khúc

VinFast EC Van: thông tin nhanh

Giá xe
Giá bán từ 268 triệu, 3 phiên bản.
Lăn bánh
Khoảng 284,4 triệu tại Hà Nội và TP.HCM, 271,4 triệu ở phần lớn tỉnh khác (bản Base).
Trả góp
Trả trước 53,6 triệu (20%), góp khoảng 4,4 triệu/tháng trong 5 năm với lãi suất tham khảo 8,5%/năm.
Vận hành
Quãng đường 175 km (NEDC) mỗi lần sạc; công suất 40 mã lực; pin khả dụng 18,28 kWh; sạc nhanh 10–70% khoảng 42 phút.
Kích thước
2 chỗ, phân khúc VAN, dài x rộng x cao 3.767 x 1.680 x 1.790 mm.
An toàn
0 túi khí, 0/13 tính năng hỗ trợ lái (ADAS) ở bản Base.
Mua xe, lái thử
Để lại số điện thoại và tỉnh/thành, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị sẽ gọi báo giá lăn bánh và hẹn lái thử miễn phí.

Số liệu tự cập nhật theo VinFast lúc 12:39 02/11/2026. Giá lăn bánh và trả góp là số tạm tính.

Bảng giá

Giá xe VinFast EC Van tháng 11/2026

VinFast EC Van tháng 11/2026 có giá bán từ 268.000.000 ₫. Xe có 3 phiên bản và 4 màu. Giá lăn bánh tạm tính khoảng 284,4 triệu tại TP.HCM.

Phiên bản Giá bán Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh TP.HCM
Base 268.000.000 ₫ 284.380.700 ₫ 284.380.700 ₫
Plus 286.000.000 ₫ 302.380.700 ₫ 302.380.700 ₫
Plus (lựa chọn 2) 306.000.000 ₫ 322.380.700 ₫ 322.380.700 ₫

Giá lăn bánh VinFast EC Van Base

Khoản Hà Nội TP.HCM Tỉnh khác*
Giá xe (ưu đãi) 268 triệu 268 triệu 268 triệu
Lệ phí trước bạ 0 ₫ 0 ₫ 0 ₫
Phí biển số 14 triệu 14 triệu 1 triệu
Đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm 2,4 triệu 2,4 triệu 2,4 triệu
Tổng lăn bánh 284,4 triệu 284,4 triệu 271,4 triệu

* Mức phí chung của 29 tỉnh thành. Số tiền tạm tính theo biểu phí VinFast công bố. Xem đủ 63 tỉnh thành →

Trả góp VinFast EC Van

~4,4 triệu/tháng

Trả trước 53,6 triệu (20%), vay 214,4 triệu trong 5 năm, lãi 8,5%/năm, trả đều gốc và lãi.

Xem lịch trả gốc, lãi từng tháng →

Màu xe VinFast EC Van (4 màu)

  • Urban Mint
  • Solar Ruby
  • Yellow
  • Infinity Blanc
Giá lăn bánh VinFast EC Van tại 34 tỉnh thành

Miền Bắc Hà Nội Hải Phòng Quảng Ninh Bắc Ninh Hưng Yên Ninh Bình Phú Thọ Thái Nguyên Tuyên Quang Lào Cai Lai Châu Điện Biên Sơn La Cao Bằng Lạng Sơn

Miền Trung – Tây Nguyên Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Trị Huế Đà Nẵng Quảng Ngãi Gia Lai Đắk Lắk Khánh Hòa Lâm Đồng

Miền Nam TP.HCM Đồng Nai Tây Ninh Đồng Tháp Vĩnh Long Cần Thơ An Giang Cà Mau

Thông số

Thông số kỹ thuật VinFast EC Van

Nguồn thông số: VinFast ↗

Chọn bản nào

VinFast EC Van bản Base và Plus và Plus (lựa chọn 2) khác nhau gì?

Bản Plus (lựa chọn 2) đắt hơn bản Base 38.000.000 ₫. Đổi lại, Plus (lựa chọn 2) có cửa trượt, tự khoá cửa khi xe chạy, hệ thống âm thanh 2 loa thay vì 1 loa.

Thông số Base 268.000.000 ₫ Plus 286.000.000 ₫ Plus (lựa chọn 2) 306.000.000 ₫
Giá niêm yết 268.000.000 ₫ 286.000.000 ₫ 306.000.000 ₫
Giá bán hiện tại 268.000.000 ₫ 286.000.000 ₫ 306.000.000 ₫
Chênh lệch so với bản thấp nhất — + 18.000.000 ₫ + 38.000.000 ₫
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.767 x 1.680 x 1.790 3.767 x 1.680 x 1.790 3.767 x 1.680 x 1.790
Chiều dài cơ sở (mm) 2.520 2.520 2.520
Tự trọng / tải trọng (kg) 910/650 934/650 940/650
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 165 165
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 40 40 40
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 110 110 110
Hệ dẫn động RWD/ Cầu sau RWD/ Cầu sau RWD/ Cầu sau
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 18,28 18,28 18,28
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 42 phút 42 phút 42 phút
Công suất sạc AC tối đa Không Không Không
Công suất sạc nhanh DC tối đa 24,2 kW 24,2 kW 24,2 kW
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Lá nhíp Lá nhíp Lá nhíp
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không Có
An toàn
Hệ thống túi khí 0 túi khí 0 túi khí 0 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Không Không Không
Cân bằng điện tử (ESC) Không Không Không
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không Không Không
Chống lật (ROM) Không Không Không
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Phanh tang trống Phanh tang trống Phanh tang trống
Phanh tay điện tử Không Không Không
Giám sát áp suất lốp Không Không Không
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Không Không Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Không Không Không
Camera lùi Không Không Không
Camera 360 độ Không Không Không
Tự khoá cửa khi xe chạy Không Có Có
Căng đai khẩn cấp Không Không Không
Cốp đóng/mở điện Không Không Không
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Không Không Không
Hỗ trợ giữ làn Không Không Không
Kiểm soát đi giữa làn Không Không Không
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Không Không Không
Điều chỉnh tốc độ thông minh Không Không Không
Nhận biết biển báo giao thông Không Không Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Không Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Không Không
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không Không
Giám sát người lái Không Không Không
Ngoại thất
Đèn pha Halogen Halogen Halogen
Đèn chạy ban ngày Không Không Không
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Không Không Không
Đèn sương mù trước Không Không Không
Gương chiếu hậu Điều chỉnh thủ công Điều chỉnh thủ công Điều chỉnh thủ công
Gạt mưa Thủ công Thủ công Thủ công
Kính cửa sổ chỉnh điện Chỉnh thủ công Chỉnh điện Chỉnh điện
La-zăng Thép 14-inch Thép 14-inch Thép 14-inch
Cửa sổ trời Không Không Không
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng Không Không Không
Màn hình HUD Không Không Không
Ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng
Vô lăng Loại thông thường Loại thông thường Loại thông thường
Điều chỉnh vô lăng Không Không Không
Điều hoà Chỉ có quạt gió Chỉnh cơ, 1 vùng Chỉnh cơ, 1 vùng
Lọc không khí cabin Bụi Bụi Bụi
Định vị, bản đồ (GPS) Không Không Không
Hệ thống âm thanh 1 loa 2 loa 2 loa
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Chỉ kết nối Bluetooth Chỉ kết nối Bluetooth Chỉ kết nối Bluetooth
Cổng USB Hàng trước: 1 x Type A Hàng trước: 1 x Type A Hàng trước: 1 x Type A
Sạc không dây Không Không Không
Gương trong xe chống chói tự động Không Không Không
Đèn trang trí nội thất Không Không Không
Ổ điện 230V Không Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Công cụ

Chi phí sở hữu VinFast EC Van

Giá xe
Lệ phí trước bạ
Phí đăng ký biển số
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
Bảo hiểm TNDS bắt buộc
Phí đăng kiểm
Tổng chi phí lăn bánh

Chi phí dự tính theo biểu phí VinFast công bố, chưa gồm bảo hiểm vật chất và phụ kiện. Để lại thông tin để tư vấn viên đại lý khu vực báo giá chính xác.

Hỏi đáp

Hỏi đáp về VinFast EC Van

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Giá xe VinFast EC Van tháng 11/2026 là bao nhiêu?

Tháng 11/2026, VinFast EC Van có giá bán từ 268.000.000 ₫. Xe có 3 phiên bản: Base 268 triệu, Plus 286 triệu, Plus (lựa chọn 2) 306 triệu.

Giá lăn bánh VinFast EC Van là bao nhiêu?

Tính theo giá ưu đãi bản Base, giá lăn bánh VinFast EC Van khoảng 284,4 triệu tại Hà Nội, 284,4 triệu tại TP.HCM, 271,4 triệu tại phần lớn tỉnh thành khác. Số tiền gồm giá xe, lệ phí trước bạ, phí biển số, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm bắt buộc và đăng kiểm. Chi phí chính xác tuỳ nơi đăng ký và ưu đãi tại thời điểm mua.

Mua VinFast EC Van trả góp mỗi tháng trả bao nhiêu?

Nếu trả trước 53,6 triệu (20%) và vay 214,4 triệu trong 5 năm với lãi suất 8,5%/năm, mỗi tháng anh/chị trả khoảng 4,4 triệu (trả đều cả gốc và lãi). Lãi suất và tỷ lệ vay thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ.

VinFast EC Van đi được bao nhiêu km sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast EC Van đi được 175 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast EC Van có mấy màu?

VinFast EC Van có 4 màu: Urban Mint, Solar Ruby, Yellow, Infinity Blanc.

VinFast EC Van là xe mấy chỗ, thuộc phân khúc nào?

VinFast EC Van là mẫu ô tô điện 2 chỗ thuộc phân khúc VAN.

Có thể lái thử VinFast EC Van ở đâu?

Anh/chị đăng ký lái thử VinFast EC Van miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này. Yêu cầu được chuyển tới tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn; tư vấn viên sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá mới nhất.

Lái thử

Đăng ký lái thử VinFast EC Van

Trải nghiệm thực tế trước khi quyết định. Tư vấn viên sẽ gọi xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá ưu đãi mới nhất.

  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Giải đáp về pin, trạm sạc, bảo hành, bảo dưỡng
  • Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp ngay tại buổi hẹn

Đặt lịch lái thử

Gợi ý

Xe cùng tầm giá với VinFast EC Van

-5% Xe VinFast VF 3

VF 3

MiniCar
  • 4 chỗ
  • 210 km (NEDC)

Giá từ 270.750.000 ₫ 285.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 2

VF 2

MiniCar
  • 4 chỗ
  • 210 km (NEDC)

Giá từ 178.600.000 ₫ 188.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast Minio Green

Minio Green

MiniCar
  • 4 chỗ
  • 210 km (NEDC)

Giá từ 178.600.000 ₫ 188.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast Herio Green

Herio Green

A-SUV
  • 5 chỗ
  • 326 km (NEDC)

Giá từ 427.500.000 ₫ 450.000.000 ₫

Chi tiết
VinFast EC Van 268.000.000 ₫

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.