Ô tô điện VinFast

VinFast VF 6

B-SUV · 5 chỗ · 485 km (NEDC)

Chọn phiên bản

Giá bán 613.700.000 ₫ 646.000.000 ₫

(*) Mức giá ưu đãi mang tính chất tham khảo.

Giá cập nhật lúc 12:39 02/11/2026

485 km (NEDC) Quãng đường
174 hp/130 kW Công suất tối đa
5 chỗ Số chỗ ngồi
B-SUV Phân khúc

VinFast VF 6: thông tin nhanh

Giá xe
Giá bán từ 613,7 triệu (niêm yết 646 triệu, đang giảm 5%), 2 phiên bản.
Lăn bánh
Khoảng 630,1 triệu tại Hà Nội và TP.HCM, 617,1 triệu ở phần lớn tỉnh khác (bản Eco).
Trả góp
Trả trước 122,7 triệu (20%), góp khoảng 10,1 triệu/tháng trong 5 năm với lãi suất tham khảo 8,5%/năm.
Vận hành
Quãng đường 485 km (NEDC) mỗi lần sạc; công suất 174 mã lực; pin khả dụng 59,6 kWh; sạc nhanh 10–70% khoảng 25 phút.
Kích thước
5 chỗ, phân khúc B-SUV, dài x rộng x cao 4.241 x 1.834 x 1.580 mm.
An toàn
4 túi khí, 2/13 tính năng hỗ trợ lái (ADAS) ở bản Eco.
Mua xe, lái thử
Để lại số điện thoại và tỉnh/thành, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị sẽ gọi báo giá lăn bánh và hẹn lái thử miễn phí.

Số liệu tự cập nhật theo VinFast lúc 12:39 02/11/2026. Giá lăn bánh và trả góp là số tạm tính.

Bảng giá

Giá xe VinFast VF 6 tháng 11/2026

VinFast VF 6 tháng 11/2026 có giá bán từ 613.700.000 ₫, giảm 5% so với giá niêm yết 646.000.000 ₫. Xe có 2 phiên bản và 5 màu. Giá lăn bánh tạm tính khoảng 630,1 triệu tại TP.HCM.

Phiên bản Giá niêm yết Giá ưu đãi Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh TP.HCM
Eco 646.000.000 ₫ 613.700.000 ₫ 630.080.700 ₫ 630.080.700 ₫
Plus 699.000.000 ₫ 664.050.000 ₫ 680.430.700 ₫ 680.430.700 ₫

Giá lăn bánh VinFast VF 6 Eco

Khoản Hà Nội TP.HCM Tỉnh khác*
Giá xe (ưu đãi) 613,7 triệu 613,7 triệu 613,7 triệu
Lệ phí trước bạ 0 ₫ 0 ₫ 0 ₫
Phí biển số 14 triệu 14 triệu 1 triệu
Đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm 2,4 triệu 2,4 triệu 2,4 triệu
Tổng lăn bánh 630,1 triệu 630,1 triệu 617,1 triệu

* Mức phí chung của 29 tỉnh thành. Số tiền tạm tính theo biểu phí VinFast công bố. Xem đủ 63 tỉnh thành →

Trả góp VinFast VF 6

~10,1 triệu/tháng

Trả trước 122,7 triệu (20%), vay 491 triệu trong 5 năm, lãi 8,5%/năm, trả đều gốc và lãi.

Xem lịch trả gốc, lãi từng tháng →

Màu xe VinFast VF 6 (5 màu)

  • Infinity Blanc
  • Jet Black
  • Zenith Grey
  • Urban Mint +8 triệu
  • Solar Ruby
Giá lăn bánh VinFast VF 6 tại 34 tỉnh thành

Miền Bắc Hà Nội Hải Phòng Quảng Ninh Bắc Ninh Hưng Yên Ninh Bình Phú Thọ Thái Nguyên Tuyên Quang Lào Cai Lai Châu Điện Biên Sơn La Cao Bằng Lạng Sơn

Miền Trung – Tây Nguyên Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Trị Huế Đà Nẵng Quảng Ngãi Gia Lai Đắk Lắk Khánh Hòa Lâm Đồng

Miền Nam TP.HCM Đồng Nai Tây Ninh Đồng Tháp Vĩnh Long Cần Thơ An Giang Cà Mau

Thông số

Thông số kỹ thuật VinFast VF 6

Nguồn thông số: VinFast ↗

Chọn bản nào

VinFast VF 6 bản Eco và Plus khác nhau gì?

Bản Plus đắt hơn bản Eco 50.350.000 ₫. Đổi lại, Plus có công suất tối đa 201 thay vì 174, mô-men xoắn cực đại 310 thay vì 250, hệ thống túi khí 7 túi khí thay vì 4 túi khí, camera 360 độ, hỗ trợ giữ làn, kiểm soát đi giữa làn và 12 điểm khác nữa trong bảng dưới.

Thông số Eco 613.700.000 ₫ Plus 664.050.000 ₫
Giá niêm yết 646.000.000 ₫ 699.000.000 ₫
Giá bán hiện tại 613.700.000 ₫ 664.050.000 ₫
Chênh lệch so với bản thấp nhất — + 50.350.000 ₫
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.241 x 1.834 x 1.580 4.241 x 1.834 x 1.580
Chiều dài cơ sở (mm) 2.730 2.730
Tự trọng / tải trọng (kg) 1.962/375 2.020/435
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 170
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 174 201
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 250 310
Hệ dẫn động FWD/Cầu trước FWD/Cầu trước
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 59,6 59,6
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 25 phút 25 phút
Công suất sạc AC tối đa 7,2 kW 7,2 kW
Công suất sạc nhanh DC tối đa 100 kW 100 kW
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không
An toàn
Hệ thống túi khí 4 túi khí 7 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có Có
Cân bằng điện tử (ESC) Có Có
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có
Chống lật (ROM) Có Có
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
Phanh tay điện tử Có Có
Giám sát áp suất lốp dTPMS dTPMS
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Không Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Có Có
Camera lùi Có Có
Camera 360 độ Không Có
Tự khoá cửa khi xe chạy Có Có
Căng đai khẩn cấp Có Có
Cốp đóng/mở điện Không Không
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Giám sát hành trình cơ bản Giám sát hành trình thích ứng
Hỗ trợ giữ làn Không Có
Kiểm soát đi giữa làn Không Có
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Không Có
Điều chỉnh tốc độ thông minh Không Có
Nhận biết biển báo giao thông Không Có
Cảnh báo va chạm phía trước Không Có
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Không Có
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Có
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không Có
Cảnh báo điểm mù Có Có
Giám sát người lái Không Có
Ngoại thất
Đèn pha LED LED, Tự động bật/tắt
Đèn chạy ban ngày LED LED
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Có Có
Đèn sương mù trước Không Phụ kiện chính hãng
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Tích hợp báo rẽ Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp báo rẽ, Sấy mặt gương, Tự động chỉnh khi lùi
Gạt mưa Thủ công Tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện Có Có
La-zăng Hợp kim 17-inch Hợp kim 18-inch
Cửa sổ trời Không Không
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng 12,9 inch 12,9 inch
Màn hình HUD Không Có
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Vô lăng Dạng D-cut, Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ga tự động Dạng D-cut, Bọc da nhân tạo. Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ADAS
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hoà Tự động, 1 vùng Tự động, 2 vùng
Lọc không khí cabin Bụi/Phấn hoa Combi 1.0
Định vị, bản đồ (GPS) Có Có
Hệ thống âm thanh 6 loa 6 loa
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Có Có
Cổng USB Hàng trước: 2 x Type A Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A
Sạc không dây Không Không
Gương trong xe chống chói tự động Không Không
Đèn trang trí nội thất Không Không
Ổ điện 230V Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Công cụ

Chi phí sở hữu VinFast VF 6

Giá xe
Lệ phí trước bạ
Phí đăng ký biển số
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
Bảo hiểm TNDS bắt buộc
Phí đăng kiểm
Tổng chi phí lăn bánh

Chi phí dự tính theo biểu phí VinFast công bố, chưa gồm bảo hiểm vật chất và phụ kiện. Để lại thông tin để tư vấn viên đại lý khu vực báo giá chính xác.

Hỏi đáp

Hỏi đáp về VinFast VF 6

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Giá xe VinFast VF 6 tháng 11/2026 là bao nhiêu?

Tháng 11/2026, VinFast VF 6 có giá bán từ 613.700.000 ₫ (giá niêm yết 646.000.000 ₫, đang giảm 5%). Xe có 2 phiên bản: Eco 613,7 triệu, Plus 664,1 triệu. Một số màu nâng cao cộng thêm 8 triệu.

Giá lăn bánh VinFast VF 6 là bao nhiêu?

Tính theo giá ưu đãi bản Eco, giá lăn bánh VinFast VF 6 khoảng 630,1 triệu tại Hà Nội, 630,1 triệu tại TP.HCM, 617,1 triệu tại phần lớn tỉnh thành khác. Số tiền gồm giá xe, lệ phí trước bạ, phí biển số, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm bắt buộc và đăng kiểm. Chi phí chính xác tuỳ nơi đăng ký và ưu đãi tại thời điểm mua.

Mua VinFast VF 6 trả góp mỗi tháng trả bao nhiêu?

Nếu trả trước 122,7 triệu (20%) và vay 491 triệu trong 5 năm với lãi suất 8,5%/năm, mỗi tháng anh/chị trả khoảng 10,1 triệu (trả đều cả gốc và lãi). Lãi suất và tỷ lệ vay thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ.

VinFast VF 6 đi được bao nhiêu km sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast VF 6 đi được 485 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast VF 6 có mấy màu?

VinFast VF 6 có 5 màu: Infinity Blanc, Jet Black, Zenith Grey, Urban Mint, Solar Ruby.

VinFast VF 6 là xe mấy chỗ, thuộc phân khúc nào?

VinFast VF 6 là mẫu ô tô điện 5 chỗ thuộc phân khúc B-SUV.

Có thể lái thử VinFast VF 6 ở đâu?

Anh/chị đăng ký lái thử VinFast VF 6 miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này. Yêu cầu được chuyển tới tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn; tư vấn viên sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá mới nhất.

Lái thử

Đăng ký lái thử VinFast VF 6

Trải nghiệm thực tế trước khi quyết định. Tư vấn viên sẽ gọi xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá ưu đãi mới nhất.

  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Giải đáp về pin, trạm sạc, bảo hành, bảo dưỡng
  • Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp ngay tại buổi hẹn

Đặt lịch lái thử

Gợi ý

Xe cùng tầm giá với VinFast VF 6

-5% Xe VinFast Limo Green
  • 7 chỗ
  • 450 km (NEDC)

Giá từ 664.050.000 ₫ 699.000.000 ₫

Chi tiết
Xe VinFast Nerio Green

Nerio Green

B-SUV
  • 5 chỗ
  • 318,6 km (NEDC)

Giá từ 668.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 7

VF 7

C-SUV
  • 5 chỗ
  • 500,5 km (NEDC)

Giá từ 703.000.000 ₫ 740.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF MPV 7

VF MPV 7

MPV
  • 7 chỗ
  • 450 km (NEDC)

Giá từ 712.500.000 ₫ 750.000.000 ₫

Chi tiết
VinFast VF 6 613.700.000 ₫

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.