Bảng giá
Giá xe máy điện VinFast tháng 11/2026
29 mẫu xe máy điện VinFast, giá bán từ 11,6 triệu (AMIO S). Lăn bánh tạm tính từ 12 triệu tuỳ tỉnh. Cập nhật theo VinFast lúc 12:39 02/11/2026.
Bảng giá lăn bánh xe máy điện VinFast tháng 11/2026
| Mẫu xe | Giá niêm yết | Giá bán | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác* |
|---|---|---|---|---|---|
| VinFast Evo200 | 22.000.000 ₫ | 22.000.000 ₫ | 25.100.000 ₫ | 25.100.000 ₫ | 22.590.000 ₫ |
| VinFast Evo200 Lite | 22.000.000 ₫ | 22.000.000 ₫ | 25.100.000 ₫ | 25.100.000 ₫ | 22.590.000 ₫ |
| VinFast Evo Grand | 22.500.000 ₫ | 22.500.000 ₫ | 25.625.000 ₫ | 25.625.000 ₫ | 23.100.000 ₫ |
| VinFast Evo Grand Lite | 16.500.000 ₫ | 16.500.000 ₫ | 19.325.000 ₫ | 19.325.000 ₫ | 16.980.000 ₫ |
| VinFast Feliz 2025 | 26.000.000 ₫ | 26.000.000 ₫ | 29.300.000 ₫ | 29.300.000 ₫ | 26.670.000 ₫ |
| VinFast Feliz S | 29.700.000 ₫ | 29.700.000 ₫ | 33.185.000 ₫ | 33.185.000 ₫ | 30.444.000 ₫ |
| VinFast AMIO S | 11.600.000 ₫ | 11.600.000 ₫ | 13.180.000 ₫ | 13.180.000 ₫ | 11.982.000 ₫ |
| VinFast Feliz Lite | 25.900.000 ₫ | 25.900.000 ₫ | 29.195.000 ₫ | 29.195.000 ₫ | 26.568.000 ₫ |
| VinFast Flazz | 14.200.000 ₫ | 14.200.000 ₫ | 15.910.000 ₫ | 15.910.000 ₫ | 14.634.000 ₫ |
| VinFast Klara S2 | 36.500.000 ₫ | 36.500.000 ₫ | 40.325.000 ₫ | 40.325.000 ₫ | 37.380.000 ₫ |
| VinFast Klara Neo | 28.800.000 ₫ | 28.800.000 ₫ | 32.240.000 ₫ | 32.240.000 ₫ | 29.526.000 ₫ |
| VinFast Vento S | 49.200.000 ₫ | 49.200.000 ₫ | 55.660.000 ₫ | 55.660.000 ₫ | 50.334.000 ₫ |
| VinFast Evo | 18.800.000 ₫ | 18.800.000 ₫ | 21.740.000 ₫ | 21.740.000 ₫ | 19.326.000 ₫ |
| VinFast Vero X | 34.900.000 ₫ | 34.900.000 ₫ | 38.645.000 ₫ | 38.645.000 ₫ | 35.748.000 ₫ |
| VinFast ZGoo | 13.300.000 ₫ | 13.300.000 ₫ | 14.965.000 ₫ | 14.965.000 ₫ | 13.716.000 ₫ |
| VinFast Amio | 11.600.000 ₫ | 11.600.000 ₫ | 13.180.000 ₫ | 13.180.000 ₫ | 11.982.000 ₫ |
| VinFast Amio S2 | 12.000.000 ₫ | 12.000.000 ₫ | 13.600.000 ₫ | 13.600.000 ₫ | 12.390.000 ₫ |
| VinFast DrgnFly | 18.690.000 ₫ | 18.690.000 ₫ | 21.624.500 ₫ | 21.624.500 ₫ | 19.213.800 ₫ |
| VinFast Evo Lite | 14.300.000 ₫ | 14.300.000 ₫ | 16.015.000 ₫ | 16.015.000 ₫ | 14.736.000 ₫ |
| VinFast Feliz II | 23.000.000 ₫ | 23.000.000 ₫ | 26.150.000 ₫ | 26.150.000 ₫ | 23.610.000 ₫ |
| VinFast FLAZZ MAX | 12.500.000 ₫ | 12.500.000 ₫ | 14.125.000 ₫ | 14.125.000 ₫ | 12.900.000 ₫ |
| VinFast EVO Lite Neo | 14.400.000 ₫ | 14.400.000 ₫ | 16.120.000 ₫ | 16.120.000 ₫ | 14.838.000 ₫ |
| VinFast Kinet | 40.000.000 ₫ | 40.000.000 ₫ | 44.000.000 ₫ | 44.000.000 ₫ | 40.950.000 ₫ |
| VinFast Kyo | 30.000.000 ₫ | 30.000.000 ₫ | 33.500.000 ₫ | 33.500.000 ₫ | 30.750.000 ₫ |
| VinFast Viper | 35.000.000 ₫ | 35.000.000 ₫ | 38.750.000 ₫ | 38.750.000 ₫ | 35.850.000 ₫ |
| VinFast Evo Grand II | 25.900.000 ₫ | 25.900.000 ₫ | 29.195.000 ₫ | 29.195.000 ₫ | 26.568.000 ₫ |
| VinFast Evo Grand Limited | 29.900.000 ₫ | 29.900.000 ₫ | 33.395.000 ₫ | 33.395.000 ₫ | 30.648.000 ₫ |
| VinFast Evo Grand Premia | 27.900.000 ₫ | 27.900.000 ₫ | 31.295.000 ₫ | 31.295.000 ₫ | 28.608.000 ₫ |
| VinFast Feliz 2027 | 26.900.000 ₫ | 26.900.000 ₫ | 30.245.000 ₫ | 30.245.000 ₫ | 27.588.000 ₫ |
* Mức phí chung của 29 tỉnh thành. Giá theo niêm yết của VinFast; chính sách pin (mua kèm hoặc thuê) và ưu đãi xe máy điện, tư vấn viên xác nhận khi báo giá. Xem giá lăn bánh đúng tỉnh của anh/chị ↓
Giá xe máy điện VinFast theo 34 tỉnh thành
Mỗi tỉnh có bảng giá lăn bánh riêng theo biểu phí của tỉnh. Gõ cả tên tỉnh cũ trước sáp nhập (Bình Dương, Sóc Trăng, Long An…) để tìm.
Không tìm thấy tỉnh phù hợp, anh/chị thử gõ tên khác.
Miền Bắc
Miền Trung – Tây Nguyên
Miền Nam
Hỏi đáp
Hỏi đáp về giá xe máy điện VinFast
Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.
Giá xe máy điện VinFast tháng 11/2026 là bao nhiêu?
Tháng 11/2026, VinFast bán 29 mẫu xe máy điện, giá từ 11,6 triệu (AMIO S) đến 49,2 triệu (Vento S). Giá lăn bánh tuỳ nơi đăng ký, xem bảng giá theo tỉnh ngay trên trang này.
Lệ phí trước bạ xe máy điện VinFast là bao nhiêu?
Lệ phí trước bạ xe máy điện là 5% giá xe tại Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP.HCM, Cần Thơ và 2% tại các tỉnh thành còn lại. Phí cấp biển số tính theo giá trị xe và nơi đăng ký.
Giá xe máy điện VinFast trên trang đã gồm pin chưa?
Giá trên trang lấy theo niêm yết của VinFast. Chính sách pin (mua kèm hoặc thuê) và ưu đãi đang áp dụng, tư vấn viên sẽ xác nhận khi báo giá.
Mua xe máy điện VinFast trả góp cần trả trước bao nhiêu?
Trả trước từ 20% giá xe. Ví dụ VinFast AMIO S: trả trước khoảng 2,3 triệu, góp khoảng 190.000 ₫/tháng trong 5 năm với lãi suất 8,5%/năm (trả đều).
Giá lăn bánh xe máy điện VinFast ở tỉnh tôi là bao nhiêu?
Mỗi tỉnh thành có trang bảng giá lăn bánh riêng theo biểu phí của tỉnh (tìm được cả tên tỉnh cũ trước sáp nhập). Chọn tỉnh trong mục "Giá theo 34 tỉnh thành" trên trang này.