Bảng giá

Giá xe ô tô điện VinFast tháng 11/2026

15 mẫu ô tô điện VinFast, giá bán từ 178,6 triệu (VF 2). Lăn bánh tạm tính từ 182 triệu tuỳ tỉnh. Cập nhật theo VinFast lúc 12:39 02/11/2026.

-5% Xe VinFast VF 2

VF 2

MiniCar
  • 4 chỗ
  • 210 km (NEDC)

Giá từ 178.600.000 ₫ 188.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 3

VF 3

MiniCar
  • 4 chỗ
  • 210 km (NEDC)

Giá từ 270.750.000 ₫ 285.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 5

VF 5

A-SUV
  • 5 chỗ
  • 326,4 km (NEDC)

Giá từ 471.200.000 ₫ 496.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 6

VF 6

B-SUV
  • 5 chỗ
  • 485 km (NEDC)

Giá từ 613.700.000 ₫ 646.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 7

VF 7

C-SUV
  • 5 chỗ
  • 500,5 km (NEDC)

Giá từ 703.000.000 ₫ 740.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 8

VF 8

D-SUV
  • 5 chỗ
  • 562 km (NEDC)

Giá từ 853.100.000 ₫ 898.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 9

VF 9

E-SUV
  • 6-7 chỗ
  • 626 km

Giá từ 1.280.600.000 ₫ 1.348.000.000 ₫

Chi tiết
Xe VinFast Nerio Green

Nerio Green

B-SUV
  • 5 chỗ
  • 318,6 km (NEDC)

Giá từ 668.000.000 ₫

Chi tiết
Xe VinFast EC Van

EC Van

VAN
  • 2 chỗ
  • 175 km (NEDC)

Giá từ 268.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast Herio Green

Herio Green

A-SUV
  • 5 chỗ
  • 326 km (NEDC)

Giá từ 427.500.000 ₫ 450.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast Limo Green
  • 7 chỗ
  • 450 km (NEDC)

Giá từ 664.050.000 ₫ 699.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast Minio Green

Minio Green

MiniCar
  • 4 chỗ
  • 210 km (NEDC)

Giá từ 178.600.000 ₫ 188.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF MPV 7

VF MPV 7

MPV
  • 7 chỗ
  • 450 km (NEDC)

Giá từ 712.500.000 ₫ 750.000.000 ₫

Chi tiết
Xe VinFast VF Wild

VF Wild

Bán tải điện
  • 5 chỗ

Giá từ 860.000.000 ₫

Chi tiết

Bảng giá lăn bánh ô tô điện VinFast tháng 11/2026

Mẫu xe Giá niêm yết Giá bán Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh TP.HCM Lăn bánh Tỉnh khác*
VinFast VF 2 188.000.000 ₫ 178.600.000 ₫ 194.980.700 ₫ 194.980.700 ₫ 181.980.700 ₫
VinFast VF 3 Eco 285.000.000 ₫ 270.750.000 ₫ 287.130.700 ₫ 287.130.700 ₫ 274.130.700 ₫
VinFast VF 3 Plus 296.000.000 ₫ 281.200.000 ₫ 297.580.700 ₫ 297.580.700 ₫ 284.580.700 ₫
VinFast VF 5 496.000.000 ₫ 471.200.000 ₫ 487.580.700 ₫ 487.580.700 ₫ 474.580.700 ₫
VinFast VF 6 Eco 646.000.000 ₫ 613.700.000 ₫ 630.080.700 ₫ 630.080.700 ₫ 617.080.700 ₫
VinFast VF 6 Plus 699.000.000 ₫ 664.050.000 ₫ 680.430.700 ₫ 680.430.700 ₫ 667.430.700 ₫
VinFast VF 7 Eco 740.000.000 ₫ 703.000.000 ₫ 719.380.700 ₫ 719.380.700 ₫ 706.380.700 ₫
VinFast VF 7 Plus 830.000.000 ₫ 788.500.000 ₫ 804.880.700 ₫ 804.880.700 ₫ 791.880.700 ₫
VinFast VF 7 Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh 850.000.000 ₫ 807.500.000 ₫ 823.880.700 ₫ 823.880.700 ₫ 810.880.700 ₫
VinFast VF 7 Plus, 2 động cơ 879.000.000 ₫ 835.050.000 ₫ 851.430.700 ₫ 851.430.700 ₫ 838.430.700 ₫
VinFast VF 7 Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh, 2 động cơ 899.000.000 ₫ 854.050.000 ₫ 870.430.700 ₫ 870.430.700 ₫ 857.430.700 ₫
VinFast VF 8 Eco 898.000.000 ₫ 853.100.000 ₫ 869.480.700 ₫ 869.480.700 ₫ 856.480.700 ₫
VinFast VF 8 Plus CATL 1.079.000.000 ₫ 1.025.050.000 ₫ 1.041.430.700 ₫ 1.041.430.700 ₫ 1.028.430.700 ₫
VinFast VF 9 Eco CATL 1.348.000.000 ₫ 1.280.600.000 ₫ 1.296.980.700 ₫ 1.296.980.700 ₫ 1.283.980.700 ₫
VinFast VF 9 Plus 7 chỗ CATL 1.529.000.000 ₫ 1.452.550.000 ₫ 1.468.930.700 ₫ 1.468.930.700 ₫ 1.455.930.700 ₫
VinFast VF 9 Plus Ghế cơ trưởng CATL 1.561.000.000 ₫ 1.482.950.000 ₫ 1.499.330.700 ₫ 1.499.330.700 ₫ 1.486.330.700 ₫
VinFast Nerio Green 668.000.000 ₫ 668.000.000 ₫ 682.000.000 ₫ 682.000.000 ₫ 669.000.000 ₫
VinFast EC Van Base 268.000.000 ₫ 268.000.000 ₫ 284.380.700 ₫ 284.380.700 ₫ 271.380.700 ₫
VinFast EC Van Plus 286.000.000 ₫ 286.000.000 ₫ 302.380.700 ₫ 302.380.700 ₫ 289.380.700 ₫
VinFast EC Van Plus (lựa chọn 2) 306.000.000 ₫ 306.000.000 ₫ 322.380.700 ₫ 322.380.700 ₫ 309.380.700 ₫
VinFast Herio Green Tiêu chuẩn 2 450.000.000 ₫ 427.500.000 ₫ 443.880.700 ₫ 443.880.700 ₫ 430.880.700 ₫
VinFast Herio Green Standard-1 469.000.000 ₫ 445.550.000 ₫ 461.930.700 ₫ 461.930.700 ₫ 448.930.700 ₫
VinFast Limo Green 699.000.000 ₫ 664.050.000 ₫ 680.430.700 ₫ 680.430.700 ₫ 667.430.700 ₫
VinFast Minio Green 188.000.000 ₫ 178.600.000 ₫ 194.980.700 ₫ 194.980.700 ₫ 181.980.700 ₫
VinFast VF 8 The All New 899.000.000 ₫ 854.050.000 ₫ 870.430.700 ₫ 870.430.700 ₫ 857.430.700 ₫
VinFast VF MPV 7 750.000.000 ₫ 712.500.000 ₫ 728.880.700 ₫ 728.880.700 ₫ 715.880.700 ₫
VinFast VF Wild 860.000.000 ₫ 860.000.000 ₫ 876.195.000 ₫ 876.195.000 ₫ 863.195.000 ₫

* Mức phí chung của 29 tỉnh thành. Giá lăn bánh tạm tính theo giá bán hiện hành và biểu phí VinFast công bố. Xem giá lăn bánh đúng tỉnh của anh/chị ↓

Giá ô tô điện VinFast theo 34 tỉnh thành

Mỗi tỉnh có bảng giá lăn bánh riêng theo biểu phí của tỉnh. Gõ cả tên tỉnh cũ trước sáp nhập (Bình Dương, Sóc Trăng, Long An…) để tìm.

Miền Bắc

Giá xe ô tô VinFast TP. Hà Nội Lăn bánh từ 195 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast TP. Hải Phòng Gồm Hải Dương cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Quảng Ninh Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Bắc Ninh Gồm Bắc Giang cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Hưng Yên Gồm Thái Bình cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Ninh Bình Gồm Hà Nam , Nam Định cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Phú Thọ Gồm Vĩnh Phúc , Hòa Bình cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Thái Nguyên Gồm Bắc Kạn cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Tuyên Quang Gồm Hà Giang cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Lào Cai Gồm Yên Bái cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Lai Châu Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Điện Biên Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Sơn La Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Cao Bằng Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Lạng Sơn Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)

Miền Trung – Tây Nguyên

Giá xe ô tô VinFast Thanh Hóa Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Nghệ An Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Hà Tĩnh Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Quảng Trị Gồm Quảng Bình cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast TP. Huế Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast TP. Đà Nẵng Gồm Quảng Nam cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Quảng Ngãi Gồm Kon Tum cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Gia Lai Gồm Bình Định cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Đắk Lắk Gồm Phú Yên cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Khánh Hòa Gồm Ninh Thuận cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Lâm Đồng Gồm Đắk Nông , Bình Thuận cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)

Miền Nam

Giá xe ô tô VinFast Đồng Nai Gồm Bình Phước cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Tây Ninh Gồm Long An cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Đồng Tháp Gồm Tiền Giang cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Vĩnh Long Gồm Bến Tre , Trà Vinh cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast TP. Cần Thơ Gồm Sóc Trăng , Hậu Giang cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast An Giang Gồm Kiên Giang cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)
Giá xe ô tô VinFast Cà Mau Gồm Bạc Liêu cũ Lăn bánh từ 182 triệu (VF 2)

Ưu đãi ô tô điện VinFast đang áp dụng

Hội viên VinClub
Đến -1,5% giảm giá theo hạng hội viên, cộng thêm tích điểm

Ưu đãi theo hạng VinClub

  1. Gold -0,5% Tổng ưu đãi 1% (gồm tích điểm)
  2. Platinum -1% Tổng ưu đãi 2% (gồm tích điểm)
  3. Diamond -1,5% Tổng ưu đãi 3% (gồm tích điểm)
Mua xe online (O2O)
-2% giảm trực tiếp trên giá xe

Ưu đãi mua xe qua Kinh doanh O2O

Ưu đãi Đến 19/12/2026

Ưu đãi Vì Tương Lai Xanh 2

Áp dụng đến hết 19/12/2026

Hỏi đáp

Hỏi đáp về giá ô tô điện VinFast

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Giá ô tô điện VinFast tháng 11/2026 là bao nhiêu?

Tháng 11/2026, VinFast bán 15 mẫu ô tô điện, giá từ 178,6 triệu (VF 2) đến 1,48 tỷ (VF 9). Giá lăn bánh tuỳ nơi đăng ký, xem bảng giá theo tỉnh ngay trên trang này.

Lệ phí trước bạ ô tô điện VinFast là bao nhiêu?

Ô tô điện hiện được lệ phí trước bạ 0%. Chi phí lăn bánh chủ yếu gồm phí cấp biển số (14 triệu tại Hà Nội, TP.HCM; 1 triệu tại phần lớn tỉnh thành), phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm TNDS bắt buộc và đăng kiểm.

Mua ô tô điện VinFast trả góp cần trả trước bao nhiêu?

Trả trước từ 20% giá xe. Ví dụ VinFast VF 2: trả trước khoảng 35,7 triệu, góp khoảng 2,9 triệu/tháng trong 5 năm với lãi suất 8,5%/năm (trả đều).

Giá lăn bánh ô tô điện VinFast ở tỉnh tôi là bao nhiêu?

Mỗi tỉnh thành có trang bảng giá lăn bánh riêng theo biểu phí của tỉnh (tìm được cả tên tỉnh cũ trước sáp nhập). Chọn tỉnh trong mục "Giá theo 34 tỉnh thành" trên trang này.

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.