Ô tô điện VinFast

VinFast VF 7

C-SUV · 5 chỗ · 500,5 km (NEDC)

Chọn phiên bản

Giá bán 703.000.000 ₫ 740.000.000 ₫

(*) Mức giá ưu đãi mang tính chất tham khảo.

Giá cập nhật lúc 12:39 02/11/2026

500,5 km (NEDC) Quãng đường
174 hp/130 kW Công suất tối đa
5 chỗ Số chỗ ngồi
C-SUV Phân khúc

VinFast VF 7: thông tin nhanh

Giá xe
Giá bán từ 703 triệu (niêm yết 740 triệu, đang giảm 5%), 5 phiên bản.
Lăn bánh
Khoảng 719,4 triệu tại Hà Nội và TP.HCM, 706,4 triệu ở phần lớn tỉnh khác (bản Eco).
Trả góp
Trả trước 140,6 triệu (20%), góp khoảng 11,5 triệu/tháng trong 5 năm với lãi suất tham khảo 8,5%/năm.
Vận hành
Quãng đường 500,5 km (NEDC) mỗi lần sạc; công suất 174 mã lực; pin khả dụng 59,6 kWh; sạc nhanh 10–70% khoảng 25 phút.
Kích thước
5 chỗ, phân khúc C-SUV, dài x rộng x cao 4.545 x 1.890 x 1.635,75 mm.
An toàn
4 túi khí, 2/13 tính năng hỗ trợ lái (ADAS) ở bản Eco.
Mua xe, lái thử
Để lại số điện thoại và tỉnh/thành, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị sẽ gọi báo giá lăn bánh và hẹn lái thử miễn phí.

Số liệu tự cập nhật theo VinFast lúc 12:39 02/11/2026. Giá lăn bánh và trả góp là số tạm tính.

Bảng giá

Giá xe VinFast VF 7 tháng 11/2026

VinFast VF 7 tháng 11/2026 có giá bán từ 703.000.000 ₫, giảm 5% so với giá niêm yết 740.000.000 ₫. Xe có 5 phiên bản và 5 màu. Giá lăn bánh tạm tính khoảng 719,4 triệu tại TP.HCM.

Phiên bản Giá niêm yết Giá ưu đãi Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh TP.HCM
Eco 740.000.000 ₫ 703.000.000 ₫ 719.380.700 ₫ 719.380.700 ₫
Plus 830.000.000 ₫ 788.500.000 ₫ 804.880.700 ₫ 804.880.700 ₫
Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh 850.000.000 ₫ 807.500.000 ₫ 823.880.700 ₫ 823.880.700 ₫
Plus, 2 động cơ 879.000.000 ₫ 835.050.000 ₫ 851.430.700 ₫ 851.430.700 ₫
Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh, 2 động cơ 899.000.000 ₫ 854.050.000 ₫ 870.430.700 ₫ 870.430.700 ₫

Giá lăn bánh VinFast VF 7 Eco

Khoản Hà Nội TP.HCM Tỉnh khác*
Giá xe (ưu đãi) 703 triệu 703 triệu 703 triệu
Lệ phí trước bạ 0 ₫ 0 ₫ 0 ₫
Phí biển số 14 triệu 14 triệu 1 triệu
Đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm 2,4 triệu 2,4 triệu 2,4 triệu
Tổng lăn bánh 719,4 triệu 719,4 triệu 706,4 triệu

* Mức phí chung của 29 tỉnh thành. Số tiền tạm tính theo biểu phí VinFast công bố. Xem đủ 63 tỉnh thành →

Trả góp VinFast VF 7

~11,5 triệu/tháng

Trả trước 140,6 triệu (20%), vay 562,4 triệu trong 5 năm, lãi 8,5%/năm, trả đều gốc và lãi.

Xem lịch trả gốc, lãi từng tháng →

Màu xe VinFast VF 7 (5 màu)

  • Jet Black
  • Solar Ruby
  • Urban Mint +12 triệu
  • Zenith Grey
  • Infinity Blanc
Giá lăn bánh VinFast VF 7 tại 34 tỉnh thành

Miền Bắc Hà Nội Hải Phòng Quảng Ninh Bắc Ninh Hưng Yên Ninh Bình Phú Thọ Thái Nguyên Tuyên Quang Lào Cai Lai Châu Điện Biên Sơn La Cao Bằng Lạng Sơn

Miền Trung – Tây Nguyên Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Trị Huế Đà Nẵng Quảng Ngãi Gia Lai Đắk Lắk Khánh Hòa Lâm Đồng

Miền Nam TP.HCM Đồng Nai Tây Ninh Đồng Tháp Vĩnh Long Cần Thơ An Giang Cà Mau

Thông số

Thông số kỹ thuật VinFast VF 7

Nguồn thông số: VinFast ↗

Chọn bản nào

VinFast VF 7 bản Eco và Plus và Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh và Plus, 2 động cơ và Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh, 2 động cơ khác nhau gì?

Bản Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh, 2 động cơ đắt hơn bản Eco 151.050.000 ₫. Đổi lại, Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh, 2 động cơ có dung lượng pin khả dụng 70 thay vì 59,6, công suất sạc nhanh DC tối đa 110 kW thay vì 100 kW, hệ thống túi khí 7 túi khí thay vì 4 túi khí, camera 360 độ, cốp đóng/mở điện, hỗ trợ giữ làn và 13 điểm khác nữa trong bảng dưới.

Thông số Eco 703.000.000 ₫ Plus 788.500.000 ₫ Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh 807.500.000 ₫ Plus, 2 động cơ 835.050.000 ₫ Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh, 2 động cơ 854.050.000 ₫
Giá niêm yết 740.000.000 ₫ 830.000.000 ₫ 850.000.000 ₫ 879.000.000 ₫ 899.000.000 ₫
Giá bán hiện tại 703.000.000 ₫ 788.500.000 ₫ 807.500.000 ₫ 835.050.000 ₫ 854.050.000 ₫
Chênh lệch so với bản thấp nhất — + 85.500.000 ₫ + 104.500.000 ₫ + 132.050.000 ₫ + 151.050.000 ₫
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.545 x 1.890 x 1.635,75 4.545 x 1.890 x 1.635,75 4.545 x 1.890 x 1.635,75 4.545 x 1.890 x 1.635,75 4.545 x 1.890 x 1.635,75
Chiều dài cơ sở (mm) 2.840 2.840 2.840 2.840 2.840
Tự trọng / tải trọng (kg) 2.085/375 1 Motor: 2.090/375, Tùy chọn: 2 Motor: 2.205/375 1 Motor: 2.090/375, Tùy chọn: 2 Motor: 2.205/375 1 Motor: 2.090/375, Tùy chọn: 2 Motor: 2.205/375 1 Motor: 2.090/375, Tùy chọn: 2 Motor: 2.205/375
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190 190 190 190
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 174 1 Motor: 201, Tùy chọn: 2 Motor: 349 1 Motor: 201, Tùy chọn: 2 Motor: 349 1 Motor: 201, Tùy chọn: 2 Motor: 349 1 Motor: 201, Tùy chọn: 2 Motor: 349
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 250 1 Motor: 310, Tùy chọn: 2 Motor: 500 1 Motor: 310, Tùy chọn: 2 Motor: 500 1 Motor: 310, Tùy chọn: 2 Motor: 500 1 Motor: 310, Tùy chọn: 2 Motor: 500
Hệ dẫn động FWD/Cầu trước FWD/Cầu trước, Tùy chọn: AWD/2 cầu toàn thời gian FWD/Cầu trước, Tùy chọn: AWD/2 cầu toàn thời gian FWD/Cầu trước, Tùy chọn: AWD/2 cầu toàn thời gian FWD/Cầu trước, Tùy chọn: AWD/2 cầu toàn thời gian
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 59,6 70 70 70 70
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 25 phút 1 Motor: 28 phút, Tùy chọn: 2 Motor: 37 phút 1 Motor: 28 phút, Tùy chọn: 2 Motor: 37 phút 1 Motor: 28 phút, Tùy chọn: 2 Motor: 37 phút 1 Motor: 28 phút, Tùy chọn: 2 Motor: 37 phút
Công suất sạc AC tối đa 7,2 kW 7,2 kW 7,2 kW 7,2 kW 7,2 kW
Công suất sạc nhanh DC tối đa 100 kW 110 kW 110 kW 110 kW 110 kW
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không Không Không Không
An toàn
Hệ thống túi khí 4 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có Có Có
Cân bằng điện tử (ESC) Có Có Có Có Có
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có Có Có Có
Chống lật (ROM) Có Có Có Có Có
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh tay điện tử Có Có Có Có Có
Giám sát áp suất lốp dTPMS dTPMS dTPMS dTPMS dTPMS
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Không Không Không Không Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Có Có Có Có Có
Camera lùi Có Có Có Có Có
Camera 360 độ Không Có Có Có Có
Tự khoá cửa khi xe chạy Có Có Có Có Có
Căng đai khẩn cấp Có Có Có Có Có
Cốp đóng/mở điện Không Có Có Có Có
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Giám sát hành trình cơ bản Giám sát hành trình thích ứng Giám sát hành trình thích ứng Giám sát hành trình thích ứng Giám sát hành trình thích ứng
Hỗ trợ giữ làn Không Có Có Có Có
Kiểm soát đi giữa làn Không Có Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Không Có Có Có Có
Điều chỉnh tốc độ thông minh Không Có Có Có Có
Nhận biết biển báo giao thông Không Có Có Có Có
Cảnh báo va chạm phía trước Không Có Có Có Có
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Không Có Có Có Có
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Có Có Có Có
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không Không Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không Có Có Có Có
Cảnh báo điểm mù Có Có Có Có Có
Giám sát người lái Không Có Có Có Có
Ngoại thất
Đèn pha LED, Tự động bật/tắt LED, Tự động bật/tắt LED, Tự động bật/tắt LED, Tự động bật/tắt LED, Tự động bật/tắt
Đèn chạy ban ngày LED LED LED LED LED
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Có Có Có Có Có
Đèn sương mù trước Không Không Không Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp báo rẽ, Sấy mặt gương, Tự động chỉnh khi lùi — — — —
Gạt mưa Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện Có Có Có Có Có
La-zăng Hợp kim 19-inch Hợp kim 20-inch Hợp kim 20-inch Hợp kim 20-inch Hợp kim 20-inch
Cửa sổ trời Không Không, Tùy chọn trần kính toàn cảnh Không, Tùy chọn trần kính toàn cảnh Không, Tùy chọn trần kính toàn cảnh Không, Tùy chọn trần kính toàn cảnh
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng 12,9 inch 12,9 inch 12,9 inch 12,9 inch 12,9 inch
Màn hình HUD Tùy chọn Có Có Có Có
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hoà Tự động, 2 vùng Tự động, 2 vùng Tự động, 2 vùng Tự động, 2 vùng Tự động, 2 vùng
Lọc không khí cabin Bụi/Phấn hoa Combi 1.0 Combi 1.0 Combi 1.0 Combi 1.0
Định vị, bản đồ (GPS) Có Có Có Có Có
Hệ thống âm thanh 6 loa 8 loa 8 loa 8 loa 8 loa
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Có Có Có Có Có
Cổng USB Hàng trước: 2 x Type A Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C
Sạc không dây Không Có Có Có Có
Gương trong xe chống chói tự động Không Có Có Có Có
Đèn trang trí nội thất Không Không Không Không Không
Ổ điện 230V Không Không Không Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Công cụ

Chi phí sở hữu VinFast VF 7

Giá xe
Lệ phí trước bạ
Phí đăng ký biển số
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
Bảo hiểm TNDS bắt buộc
Phí đăng kiểm
Tổng chi phí lăn bánh

Chi phí dự tính theo biểu phí VinFast công bố, chưa gồm bảo hiểm vật chất và phụ kiện. Để lại thông tin để tư vấn viên đại lý khu vực báo giá chính xác.

Hỏi đáp

Hỏi đáp về VinFast VF 7

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Giá xe VinFast VF 7 tháng 11/2026 là bao nhiêu?

Tháng 11/2026, VinFast VF 7 có giá bán từ 703.000.000 ₫ (giá niêm yết 740.000.000 ₫, đang giảm 5%). Xe có 5 phiên bản: Eco 703 triệu, Plus 788,5 triệu, Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh 807,5 triệu, Plus, 2 động cơ 835,1 triệu, Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh, 2 động cơ 854,1 triệu. Một số màu nâng cao cộng thêm 12 triệu.

Giá lăn bánh VinFast VF 7 là bao nhiêu?

Tính theo giá ưu đãi bản Eco, giá lăn bánh VinFast VF 7 khoảng 719,4 triệu tại Hà Nội, 719,4 triệu tại TP.HCM, 706,4 triệu tại phần lớn tỉnh thành khác. Số tiền gồm giá xe, lệ phí trước bạ, phí biển số, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm bắt buộc và đăng kiểm. Chi phí chính xác tuỳ nơi đăng ký và ưu đãi tại thời điểm mua.

Mua VinFast VF 7 trả góp mỗi tháng trả bao nhiêu?

Nếu trả trước 140,6 triệu (20%) và vay 562,4 triệu trong 5 năm với lãi suất 8,5%/năm, mỗi tháng anh/chị trả khoảng 11,5 triệu (trả đều cả gốc và lãi). Lãi suất và tỷ lệ vay thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ.

VinFast VF 7 đi được bao nhiêu km sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast VF 7 đi được 500,5 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast VF 7 có mấy màu?

VinFast VF 7 có 5 màu: Jet Black, Solar Ruby, Urban Mint, Zenith Grey, Infinity Blanc.

VinFast VF 7 là xe mấy chỗ, thuộc phân khúc nào?

VinFast VF 7 là mẫu ô tô điện 5 chỗ thuộc phân khúc C-SUV.

Có thể lái thử VinFast VF 7 ở đâu?

Anh/chị đăng ký lái thử VinFast VF 7 miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này. Yêu cầu được chuyển tới tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn; tư vấn viên sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá mới nhất.

Lái thử

Đăng ký lái thử VinFast VF 7

Trải nghiệm thực tế trước khi quyết định. Tư vấn viên sẽ gọi xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá ưu đãi mới nhất.

  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Giải đáp về pin, trạm sạc, bảo hành, bảo dưỡng
  • Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp ngay tại buổi hẹn

Đặt lịch lái thử

Gợi ý

Xe cùng tầm giá với VinFast VF 7

-5% Xe VinFast VF MPV 7

VF MPV 7

MPV
  • 7 chỗ
  • 450 km (NEDC)

Giá từ 712.500.000 ₫ 750.000.000 ₫

Chi tiết
Xe VinFast Nerio Green

Nerio Green

B-SUV
  • 5 chỗ
  • 318,6 km (NEDC)

Giá từ 668.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast Limo Green
  • 7 chỗ
  • 450 km (NEDC)

Giá từ 664.050.000 ₫ 699.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 6

VF 6

B-SUV
  • 5 chỗ
  • 485 km (NEDC)

Giá từ 613.700.000 ₫ 646.000.000 ₫

Chi tiết
VinFast VF 7 703.000.000 ₫

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.