Ô tô điện VinFast
VinFast VF 8
D-SUV · 5 chỗ · 562 km (NEDC)
Chọn phiên bản
(*) Mức giá ưu đãi mang tính chất tham khảo.
Giá cập nhật lúc 12:39 02/11/2026
VinFast VF 8: thông tin nhanh
- Giá xe
- Giá bán từ 853,1 triệu (niêm yết 898 triệu, đang giảm 5%), 2 phiên bản.
- Lăn bánh
- Khoảng 869,5 triệu tại Hà Nội và TP.HCM, 856,5 triệu ở phần lớn tỉnh khác (bản Eco).
- Trả góp
- Trả trước 170,6 triệu (20%), góp khoảng 14 triệu/tháng trong 5 năm với lãi suất tham khảo 8,5%/năm.
- Vận hành
- Quãng đường 562 km (NEDC) mỗi lần sạc; công suất 201 mã lực; pin khả dụng 87,7 kWh; sạc nhanh 10–70% khoảng 31 phút.
- Kích thước
- 5 chỗ, phân khúc D-SUV, dài x rộng x cao 4.750 x 1.934 x 1.667 mm.
- An toàn
- 11 túi khí, 2/13 tính năng hỗ trợ lái (ADAS) ở bản Eco.
- Mua xe, lái thử
- Để lại số điện thoại và tỉnh/thành, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị sẽ gọi báo giá lăn bánh và hẹn lái thử miễn phí.
Số liệu tự cập nhật theo VinFast lúc 12:39 02/11/2026. Giá lăn bánh và trả góp là số tạm tính.
Bảng giá
Giá xe VinFast VF 8 tháng 11/2026
VinFast VF 8 tháng 11/2026 có giá bán từ 853.100.000 ₫, giảm 5% so với giá niêm yết 898.000.000 ₫. Xe có 2 phiên bản và 8 màu. Giá lăn bánh tạm tính khoảng 869,5 triệu tại TP.HCM.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá ưu đãi | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| Eco | 898.000.000 ₫ | 853.100.000 ₫ | 869.480.700 ₫ | 869.480.700 ₫ |
| Plus CATL | 1.079.000.000 ₫ | 1.025.050.000 ₫ | 1.041.430.700 ₫ | 1.041.430.700 ₫ |
Giá lăn bánh VinFast VF 8 Eco
| Khoản | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh khác* |
|---|---|---|---|
| Giá xe (ưu đãi) | 853,1 triệu | 853,1 triệu | 853,1 triệu |
| Lệ phí trước bạ | 0 ₫ | 0 ₫ | 0 ₫ |
| Phí biển số | 14 triệu | 14 triệu | 1 triệu |
| Đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm | 2,4 triệu | 2,4 triệu | 2,4 triệu |
| Tổng lăn bánh | 869,5 triệu | 869,5 triệu | 856,5 triệu |
* Mức phí chung của 29 tỉnh thành. Số tiền tạm tính theo biểu phí VinFast công bố. Xem đủ 63 tỉnh thành →
Trả góp VinFast VF 8
~14 triệu/tháng
Trả trước 170,6 triệu (20%), vay 682,5 triệu trong 5 năm, lãi 8,5%/năm, trả đều gốc và lãi.
Xem lịch trả gốc, lãi từng tháng →Màu xe VinFast VF 8 (8 màu)
- Infinity Blanc
- Crimson Red
- Jet Black
- Zenith Grey - Desat Silver Roof +12 triệu
- Ivy Green
- Infinity Blanc - Zenith Grey Roof +12 triệu
- Crimson Velvet - Mystery Bronze Roof +12 triệu
- Jet Black - Mystery Bronze Roof +12 triệu
Giá lăn bánh VinFast VF 8 tại 34 tỉnh thành
Miền Bắc Hà Nội Hải Phòng Quảng Ninh Bắc Ninh Hưng Yên Ninh Bình Phú Thọ Thái Nguyên Tuyên Quang Lào Cai Lai Châu Điện Biên Sơn La Cao Bằng Lạng Sơn
Miền Trung – Tây Nguyên Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Trị Huế Đà Nẵng Quảng Ngãi Gia Lai Đắk Lắk Khánh Hòa Lâm Đồng
Miền Nam TP.HCM Đồng Nai Tây Ninh Đồng Tháp Vĩnh Long Cần Thơ An Giang Cà Mau
Thông số
Thông số kỹ thuật VinFast VF 8
| Phân khúc | D-SUV |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| Quãng đường | 562 km (NEDC) |
| Kích thước, khối lượng | |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.750 x 1.934 x 1.667 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.950 |
| Tự trọng / tải trọng (kg) | 2.328/450 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 162 |
| Động cơ, pin và sạc | |
| Công suất tối đa (mã lực) | 201 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 310 |
| Hệ dẫn động | FWD/Cầu trước |
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 87,7 |
| Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% | 31 phút |
| Công suất sạc AC tối đa | 6,6kW 1 pha, 11kW 3 pha |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 149kW |
| Hệ thống treo trước | Treo độc lập thông minh |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Cửa trượt | Không |
| An toàn | |
| Hệ thống túi khí | 11 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có |
| Chống lật (ROM) | Có |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS |
| Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 độ | Có |
| Tự khoá cửa khi xe chạy | Có |
| Căng đai khẩn cấp | Có |
| Cốp đóng/mở điện | Không |
| Hỗ trợ lái (ADAS) | |
| Kiểm soát hành trình | Giám sát hành trình cơ bản |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Kiểm soát đi giữa làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp | Không |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Không |
| Nhận biết biển báo giao thông | Không |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp phía trước | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp phía sau | Không |
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Giám sát người lái | Không |
| Ngoại thất | |
| Đèn pha | LED, Tự động bật/tắt |
| Đèn chạy ban ngày | LED |
| Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) | Có |
| Đèn sương mù trước | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp báo rẽ, Sấy mặt gương |
| Gạt mưa | Tự động |
| Kính cửa sổ chỉnh điện | Có |
| La-zăng | Hợp kim 19-inch |
| Cửa sổ trời | Không |
| Nội thất, tiện nghi | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15,6 inch |
| Màn hình HUD | Có |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng |
| Ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng |
| Vô lăng | Dạng D-cut, Bọc da. Tích hợp nút bấm điều, khiển tính năng giải trí và ga tự động |
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Điều hoà | Tự động, 2 vùng, Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng không khí |
| Lọc không khí cabin | Combi 1.0 |
| Định vị, bản đồ (GPS) | Có |
| Hệ thống âm thanh | 8 loa |
| Kết nối Bluetooth, Wi-Fi | Có |
| Cổng USB | Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C |
| Sạc không dây | Không |
| Gương trong xe chống chói tự động | Có |
| Đèn trang trí nội thất | Không |
| Ổ điện 230V | Không |
| Tính năng thông minh | |
| Tính năng thông minh | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) |
| Ứng dụng điện thoại | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) |
Nguồn thông số: VinFast ↗
So sánh VinFast VF 8 với xe khác
Chọn bản nào
VinFast VF 8 bản Eco và Plus CATL khác nhau gì?
Bản Plus CATL đắt hơn bản Eco 171.950.000 ₫. Đổi lại, Plus CATL có công suất tối đa 402 thay vì 201, mô-men xoắn cực đại 620 thay vì 310, hỗ trợ giữ làn, kiểm soát đi giữa làn, hỗ trợ giữ làn khẩn cấp, điều chỉnh tốc độ thông minh và 12 điểm khác nữa trong bảng dưới.
| Thông số | Eco 853.100.000 ₫ | Plus CATL 1.025.050.000 ₫ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 898.000.000 ₫ | 1.079.000.000 ₫ |
| Giá bán hiện tại | 853.100.000 ₫ | 1.025.050.000 ₫ |
| Chênh lệch so với bản thấp nhất | — | + 171.950.000 ₫ |
| Kích thước, khối lượng | ||
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.750 x 1.934 x 1.667 | 4.750 x 1.934 x 1.667 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.950 | 2.950 |
| Tự trọng / tải trọng (kg) | 2.328/450 | 2.520/450 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 162 | 157 |
| Động cơ, pin và sạc | ||
| Công suất tối đa (mã lực) | 201 | 402 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 310 | 620 |
| Hệ dẫn động | FWD/Cầu trước | AWD/2 cầu toàn thời gian |
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 87,7 | 87,7 |
| Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% | 31 phút | 31 phút |
| Công suất sạc AC tối đa | 6,6kW 1 pha, 11kW 3 pha | 6,6kW 1 pha, 11kW 3 pha |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 149kW | 149kW |
| Hệ thống treo trước | Treo độc lập thông minh | Treo độc lập thông minh |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| Cửa trượt | Không | Không |
| An toàn | ||
| Hệ thống túi khí | 11 túi khí | 11 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có |
| Chống lật (ROM) | Có | Có |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | dTPMS |
| Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe | Có | Có |
| Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 độ | Có | Có |
| Tự khoá cửa khi xe chạy | Có | Có |
| Căng đai khẩn cấp | Có | Có |
| Cốp đóng/mở điện | Không | Có, Kết hợp tính năng đá chân |
| Hỗ trợ lái (ADAS) | ||
| Kiểm soát hành trình | Giám sát hành trình cơ bản | Giám sát hành trình thích ứng |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Kiểm soát đi giữa làn | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp | Không | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Không | Có |
| Nhận biết biển báo giao thông | Không | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp phía trước | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp phía sau | Không | Không |
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Giám sát người lái | Không | Có |
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha | LED, Tự động bật/tắt | LED, Tự động bật/tắt |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED |
| Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) | Có | Có |
| Đèn sương mù trước | Không | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp báo rẽ, Sấy mặt gương | — |
| Gạt mưa | Tự động | Tự động |
| Kính cửa sổ chỉnh điện | Có | Có |
| La-zăng | Hợp kim 19-inch | Hợp kim 20-inch |
| Cửa sổ trời | Không | Có, chỉnh điện |
| Nội thất, tiện nghi | ||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15,6 inch | 15,6 inch |
| Màn hình HUD | Có | Có |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 12 hướng, có thông gió, sưởi, nhớ vị trí |
| Ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng, có thông gió, sưởi |
| Vô lăng | Dạng D-cut, Bọc da. Tích hợp nút bấm điều, khiển tính năng giải trí và ga tự động | Dạng D-cut, Bọc da. Tích hợp nút bấm điều, khiển tính năng giải trí và ADAS |
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh điện 4 hướng |
| Điều hoà | Tự động, 2 vùng, Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Tự động, 2 vùng, Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng không khí và ion hoá không khí |
| Lọc không khí cabin | Combi 1.0 | Combi 1.0 |
| Định vị, bản đồ (GPS) | Có | Có |
| Hệ thống âm thanh | 8 loa | 10 loa & 1 loa trầm |
| Kết nối Bluetooth, Wi-Fi | Có | Có |
| Cổng USB | Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C | Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C |
| Sạc không dây | Không | Có |
| Gương trong xe chống chói tự động | Có | Có |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Có |
| Ổ điện 230V | Không | Không |
| Tính năng thông minh | ||
| Tính năng thông minh | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) |
| Ứng dụng điện thoại | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) |
Công cụ
Chi phí sở hữu VinFast VF 8
- Giá xe
- Trong đó, phụ phí màu
- Ưu đãi đã chọn
- Lệ phí trước bạ
- Phí đăng ký biển số
- Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
- Bảo hiểm TNDS bắt buộc
- Phí đăng kiểm
- Tổng chi phí lăn bánh
Chi phí dự tính theo biểu phí VinFast công bố, chưa gồm bảo hiểm vật chất và phụ kiện. Để lại thông tin để tư vấn viên đại lý khu vực báo giá chính xác.
Trả tháng đầu
- Gốc
- Lãi
- Số tiền trả trước
- Số tiền vay
- Tổng lãi phải trả
- Tổng gốc + lãi
Kết quả mang tính tham khảo. Lãi suất và tỷ lệ vay thực tế tuỳ theo ngân hàng và hồ sơ khách hàng.
Lịch trả nợ chi tiết
Hỏi đáp
Hỏi đáp về VinFast VF 8
Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.
Giá xe VinFast VF 8 tháng 11/2026 là bao nhiêu?
Tháng 11/2026, VinFast VF 8 có giá bán từ 853.100.000 ₫ (giá niêm yết 898.000.000 ₫, đang giảm 5%). Xe có 2 phiên bản: Eco 853,1 triệu, Plus CATL 1,03 tỷ. Một số màu nâng cao cộng thêm 12 triệu.
Giá lăn bánh VinFast VF 8 là bao nhiêu?
Tính theo giá ưu đãi bản Eco, giá lăn bánh VinFast VF 8 khoảng 869,5 triệu tại Hà Nội, 869,5 triệu tại TP.HCM, 856,5 triệu tại phần lớn tỉnh thành khác. Số tiền gồm giá xe, lệ phí trước bạ, phí biển số, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm bắt buộc và đăng kiểm. Chi phí chính xác tuỳ nơi đăng ký và ưu đãi tại thời điểm mua.
Mua VinFast VF 8 trả góp mỗi tháng trả bao nhiêu?
Nếu trả trước 170,6 triệu (20%) và vay 682,5 triệu trong 5 năm với lãi suất 8,5%/năm, mỗi tháng anh/chị trả khoảng 14 triệu (trả đều cả gốc và lãi). Lãi suất và tỷ lệ vay thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ.
VinFast VF 8 đi được bao nhiêu km sau mỗi lần sạc?
Theo công bố của VinFast, VinFast VF 8 đi được 562 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.
VinFast VF 8 có mấy màu?
VinFast VF 8 có 8 màu: Infinity Blanc, Crimson Red, Jet Black, Zenith Grey - Desat Silver Roof, Ivy Green, Infinity Blanc - Zenith Grey Roof, Crimson Velvet - Mystery Bronze Roof, Jet Black - Mystery Bronze Roof.
VinFast VF 8 là xe mấy chỗ, thuộc phân khúc nào?
VinFast VF 8 là mẫu ô tô điện 5 chỗ thuộc phân khúc D-SUV.
Có thể lái thử VinFast VF 8 ở đâu?
Anh/chị đăng ký lái thử VinFast VF 8 miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này. Yêu cầu được chuyển tới tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn; tư vấn viên sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá mới nhất.
Lái thử
Đăng ký lái thử VinFast VF 8
Trải nghiệm thực tế trước khi quyết định. Tư vấn viên sẽ gọi xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá ưu đãi mới nhất.
- Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
- Giải đáp về pin, trạm sạc, bảo hành, bảo dưỡng
- Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp ngay tại buổi hẹn