Ô tô điện VinFast

VinFast VF 9

E-SUV · 6-7 chỗ · 626 km

Chọn phiên bản

Giá bán 1.280.600.000 ₫ 1.348.000.000 ₫

(*) Mức giá ưu đãi mang tính chất tham khảo.

Giá cập nhật lúc 12:39 02/11/2026

626 km Quãng đường
402 hp/300 kW Công suất tối đa
6-7 chỗ Số chỗ ngồi
E-SUV Phân khúc

VinFast VF 9: thông tin nhanh

Giá xe
Giá bán từ 1,28 tỷ (niêm yết 1,35 tỷ, đang giảm 5%), 3 phiên bản.
Lăn bánh
Khoảng 1,3 tỷ tại Hà Nội và TP.HCM, 1,28 tỷ ở phần lớn tỉnh khác (bản Eco CATL).
Trả góp
Trả trước 256,1 triệu (20%), góp khoảng 21 triệu/tháng trong 5 năm với lãi suất tham khảo 8,5%/năm.
Vận hành
Quãng đường 626 km mỗi lần sạc; công suất 402 mã lực; pin khả dụng 123 kWh; sạc nhanh 10–70% khoảng 35 phút.
Kích thước
7 chỗ, phân khúc E-SUV, dài x rộng x cao 5.119 x 2.254 x 1.691 mm.
An toàn
11 túi khí, 11/13 tính năng hỗ trợ lái (ADAS) ở bản Eco CATL.
Mua xe, lái thử
Để lại số điện thoại và tỉnh/thành, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị sẽ gọi báo giá lăn bánh và hẹn lái thử miễn phí.

Số liệu tự cập nhật theo VinFast lúc 12:39 02/11/2026. Giá lăn bánh và trả góp là số tạm tính.

Bảng giá

Giá xe VinFast VF 9 tháng 11/2026

VinFast VF 9 tháng 11/2026 có giá bán từ 1.280.600.000 ₫, giảm 5% so với giá niêm yết 1.348.000.000 ₫. Xe có 3 phiên bản và 7 màu. Giá lăn bánh tạm tính khoảng 1,3 tỷ tại TP.HCM.

Phiên bản Giá niêm yết Giá ưu đãi Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh TP.HCM
Eco CATL 1.348.000.000 ₫ 1.280.600.000 ₫ 1.296.980.700 ₫ 1.296.980.700 ₫
Plus 7 chỗ CATL 1.529.000.000 ₫ 1.452.550.000 ₫ 1.468.930.700 ₫ 1.468.930.700 ₫
Plus Ghế cơ trưởng CATL 1.561.000.000 ₫ 1.482.950.000 ₫ 1.499.330.700 ₫ 1.499.330.700 ₫

Giá lăn bánh VinFast VF 9 Eco CATL

Khoản Hà Nội TP.HCM Tỉnh khác*
Giá xe (ưu đãi) 1,28 tỷ 1,28 tỷ 1,28 tỷ
Lệ phí trước bạ 0 ₫ 0 ₫ 0 ₫
Phí biển số 14 triệu 14 triệu 1 triệu
Đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm 2,4 triệu 2,4 triệu 2,4 triệu
Tổng lăn bánh 1,3 tỷ 1,3 tỷ 1,28 tỷ

* Mức phí chung của 29 tỉnh thành. Số tiền tạm tính theo biểu phí VinFast công bố. Xem đủ 63 tỉnh thành →

Trả góp VinFast VF 9

~21 triệu/tháng

Trả trước 256,1 triệu (20%), vay 1,02 tỷ trong 5 năm, lãi 8,5%/năm, trả đều gốc và lãi.

Xem lịch trả gốc, lãi từng tháng →

Màu xe VinFast VF 9 (7 màu)

  • Infinity Blanc
  • Crimson Red
  • Urban Mint
  • Jet Black
  • Ivy Green +12 triệu
  • Zenith Grey
  • Desat Silver +12 triệu
Giá lăn bánh VinFast VF 9 tại 34 tỉnh thành

Miền Bắc Hà Nội Hải Phòng Quảng Ninh Bắc Ninh Hưng Yên Ninh Bình Phú Thọ Thái Nguyên Tuyên Quang Lào Cai Lai Châu Điện Biên Sơn La Cao Bằng Lạng Sơn

Miền Trung – Tây Nguyên Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Trị Huế Đà Nẵng Quảng Ngãi Gia Lai Đắk Lắk Khánh Hòa Lâm Đồng

Miền Nam TP.HCM Đồng Nai Tây Ninh Đồng Tháp Vĩnh Long Cần Thơ An Giang Cà Mau

Thông số

Thông số kỹ thuật VinFast VF 9

Nguồn thông số: VinFast ↗

Chọn bản nào

VinFast VF 9 bản Eco CATL và Plus 7 chỗ CATL và Plus Ghế cơ trưởng CATL khác nhau gì?

Bản Plus Ghế cơ trưởng CATL đắt hơn bản Eco CATL 202.350.000 ₫. Đổi lại, Plus Ghế cơ trưởng CATL có la-zăng Hợp kim 21-inch thay vì Hợp kim 20-inch, ghế lái Chỉnh điện 12 hướng, có massage, thông gió, sưởi, nhớ vị trí thay vì Chỉnh điện 8 hướng, có sưởi, ghế phụ Chỉnh điện 10 hướng, có massage, thông gió, sưởi thay vì Chỉnh điện 6 hướng, có sưởi, hệ thống âm thanh 13 loa & 1 loa trầm thay vì 11 loa.

Thông số Eco CATL 1.280.600.000 ₫ Plus 7 chỗ CATL 1.452.550.000 ₫ Plus Ghế cơ trưởng CATL 1.482.950.000 ₫
Giá niêm yết 1.348.000.000 ₫ 1.529.000.000 ₫ 1.561.000.000 ₫
Giá bán hiện tại 1.280.600.000 ₫ 1.452.550.000 ₫ 1.482.950.000 ₫
Chênh lệch so với bản thấp nhất — + 171.950.000 ₫ + 202.350.000 ₫
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 5.119 x 2.254 x 1.691 5.119 x 2.254 x 1.697 5.119 x 2.254 x 1.697
Chiều dài cơ sở (mm) 3.149 3.149 3.149
Tự trọng / tải trọng (kg) 2.911/550 2.968/550 2.932/475
Khoảng sáng gầm xe (mm) 174 184 184
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 402 402 402
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 620 620 620
Hệ dẫn động AWD/2 cầu toàn thời gian AWD/2 cầu toàn thời gian AWD/2 cầu toàn thời gian
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 123 123 123
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 35 phút 35 phút 35 phút
Công suất sạc AC tối đa 6,6kW 1 pha, 11kW 3 pha 6,6kW 1 pha, 11kW 3 pha 6,6kW 1 pha, 11kW 3 pha
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép Độc lập, tay đòn kép Độc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không Không
An toàn
Hệ thống túi khí 11 túi khí 11 túi khí 11 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có
Cân bằng điện tử (ESC) Có Có Có
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có Có
Chống lật (ROM) Có Có Có
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh tay điện tử Có Có Có
Giám sát áp suất lốp dTPMS dTPMS dTPMS
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Có Có Có
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Có Có Có
Camera lùi Có Có Có
Camera 360 độ Có Có Có
Tự khoá cửa khi xe chạy Có Có Có
Căng đai khẩn cấp Có Có Có
Cốp đóng/mở điện Có, Kết hợp tính năng đá chân Có, Kết hợp tính năng đá chân Có, Kết hợp tính năng đá chân
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Giám sát hành trình thích ứng Giám sát hành trình thích ứng Giám sát hành trình thích ứng
Hỗ trợ giữ làn Có Có Có
Kiểm soát đi giữa làn Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Có Có Có
Điều chỉnh tốc độ thông minh Có Có Có
Nhận biết biển báo giao thông Có Có Có
Cảnh báo va chạm phía trước Có Có Có
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Có Có Có
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Không Không
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Có Có Có
Cảnh báo điểm mù Có Có Có
Giám sát người lái Có Có Có
Ngoại thất
Đèn pha LED Matrix, Tự động bật/tắt, Tự động quay góc chiếu (Đèn liếc) LED Matrix, Tự động bật/tắt, Tự động quay góc chiếu (Đèn liếc) LED Matrix, Tự động bật/tắt, Tự động quay góc chiếu (Đèn liếc)
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Có Có Có
Đèn sương mù trước Có Có Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp báo rẽ, Sấy mặt gương, Tự động chỉnh khi lùi, Nhớ vị trí — —
Gạt mưa Tự động Tự động Tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện Có Có Có
La-zăng Hợp kim 20-inch Hợp kim 21-inch Hợp kim 21-inch
Cửa sổ trời Không Không Không
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng 15,6 inch phía trước 15,6 inch phía trước, 8 inch phía sau 15,6 inch phía trước, 8 inch phía sau
Màn hình HUD Có Có Có
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng, có sưởi Chỉnh điện 12 hướng, có massage, thông gió, sưởi, nhớ vị trí Chỉnh điện 12 hướng, có massage, thông gió, sưởi, nhớ vị trí
Ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng, có sưởi Chỉnh điện 10 hướng, có massage, thông gió, sưởi Chỉnh điện 10 hướng, có massage, thông gió, sưởi
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng
Điều hoà Tự động, 3 vùng, Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng không khí và ion hoá không khí Tự động, 3 vùng, Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng không khí và ion hoá không khí Tự động, 3 vùng, Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng không khí và ion hoá không khí
Lọc không khí cabin Combi 1.0 Combi 1.0 Combi 1.0
Định vị, bản đồ (GPS) Có Có Có
Hệ thống âm thanh 11 loa 13 loa & 1 loa trầm 13 loa & 1 loa trầm
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Có Có Có
Cổng USB Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C, Hàng ba: 2 x Type A Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C, Hàng ba: 2 x Type A Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 4 x Type A, 1 x Type C, Hàng ba: 2 x Type A
Sạc không dây Có Có Có
Gương trong xe chống chói tự động Có Có Có
Đèn trang trí nội thất Có Có Có
Ổ điện 230V Không Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Công cụ

Chi phí sở hữu VinFast VF 9

Giá xe
Lệ phí trước bạ
Phí đăng ký biển số
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
Bảo hiểm TNDS bắt buộc
Phí đăng kiểm
Tổng chi phí lăn bánh

Chi phí dự tính theo biểu phí VinFast công bố, chưa gồm bảo hiểm vật chất và phụ kiện. Để lại thông tin để tư vấn viên đại lý khu vực báo giá chính xác.

Hỏi đáp

Hỏi đáp về VinFast VF 9

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Giá xe VinFast VF 9 tháng 11/2026 là bao nhiêu?

Tháng 11/2026, VinFast VF 9 có giá bán từ 1.280.600.000 ₫ (giá niêm yết 1.348.000.000 ₫, đang giảm 5%). Xe có 3 phiên bản: Eco CATL 1,28 tỷ, Plus 7 chỗ CATL 1,45 tỷ, Plus Ghế cơ trưởng CATL 1,48 tỷ. Một số màu nâng cao cộng thêm 12 triệu.

Giá lăn bánh VinFast VF 9 là bao nhiêu?

Tính theo giá ưu đãi bản Eco CATL, giá lăn bánh VinFast VF 9 khoảng 1,3 tỷ tại Hà Nội, 1,3 tỷ tại TP.HCM, 1,28 tỷ tại phần lớn tỉnh thành khác. Số tiền gồm giá xe, lệ phí trước bạ, phí biển số, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm bắt buộc và đăng kiểm. Chi phí chính xác tuỳ nơi đăng ký và ưu đãi tại thời điểm mua.

Mua VinFast VF 9 trả góp mỗi tháng trả bao nhiêu?

Nếu trả trước 256,1 triệu (20%) và vay 1,02 tỷ trong 5 năm với lãi suất 8,5%/năm, mỗi tháng anh/chị trả khoảng 21 triệu (trả đều cả gốc và lãi). Lãi suất và tỷ lệ vay thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ.

VinFast VF 9 đi được bao nhiêu km sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast VF 9 đi được 626 km sau mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast VF 9 có mấy màu?

VinFast VF 9 có 7 màu: Infinity Blanc, Crimson Red, Urban Mint, Jet Black, Ivy Green, Zenith Grey, Desat Silver.

VinFast VF 9 là xe mấy chỗ, thuộc phân khúc nào?

VinFast VF 9 là mẫu ô tô điện 7 chỗ thuộc phân khúc E-SUV.

Có thể lái thử VinFast VF 9 ở đâu?

Anh/chị đăng ký lái thử VinFast VF 9 miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này. Yêu cầu được chuyển tới tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn; tư vấn viên sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá mới nhất.

Lái thử

Đăng ký lái thử VinFast VF 9

Trải nghiệm thực tế trước khi quyết định. Tư vấn viên sẽ gọi xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá ưu đãi mới nhất.

  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Giải đáp về pin, trạm sạc, bảo hành, bảo dưỡng
  • Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp ngay tại buổi hẹn

Đặt lịch lái thử

Gợi ý

Xe cùng tầm giá với VinFast VF 9

Xe VinFast VF Wild

VF Wild

Bán tải điện
  • 5 chỗ

Giá từ 860.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF 8

VF 8

D-SUV
  • 5 chỗ
  • 562 km (NEDC)

Giá từ 853.100.000 ₫ 898.000.000 ₫

Chi tiết
-5% Xe VinFast VF MPV 7

VF MPV 7

MPV
  • 7 chỗ
  • 450 km (NEDC)

Giá từ 712.500.000 ₫ 750.000.000 ₫

Chi tiết
VinFast VF 9 1.280.600.000 ₫

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.