Giá lăn bánh VinFast VF 2 tại TP.HCM
- Lăn bánh195 triệu
Giá lăn bánh 15 mẫu ô tô điện VinFast theo biểu phí TP. Hồ Chí Minh (gồm Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ). Cập nhật lúc 12:39 02/11/2026.
Tháng 11/2026, giá lăn bánh ô tô điện VinFast tại TP. Hồ Chí Minh: VF 3 từ 287,1 triệu, VF 5 từ 487,6 triệu, VF 6 từ 630,1 triệu, VF 7 từ 719,4 triệu, VF 8 từ 869,5 triệu. Bảng giá áp dụng cho cả Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ (nay thuộc TP. Hồ Chí Minh).
| Mẫu xe | Giá bán | Lăn bánh TP.HCM | Trả góp/tháng |
|---|---|---|---|
| VinFast VF 2 | 178.600.000 ₫ | 194.980.700 ₫ | ~2,9 triệu |
| VinFast Minio Green | 178.600.000 ₫ | 194.980.700 ₫ | ~2,9 triệu |
| VinFast EC Van Base | 268.000.000 ₫ | 284.380.700 ₫ | ~4,4 triệu |
| VinFast EC Van Plus | 286.000.000 ₫ | 302.380.700 ₫ | ~4,7 triệu |
| VinFast EC Van Plus (lựa chọn 2) | 306.000.000 ₫ | 322.380.700 ₫ | ~5 triệu |
| VinFast VF 3 Eco | 270.750.000 ₫ | 287.130.700 ₫ | ~4,4 triệu |
| VinFast VF 3 Plus | 281.200.000 ₫ | 297.580.700 ₫ | ~4,6 triệu |
| VinFast Herio Green Tiêu chuẩn 2 | 427.500.000 ₫ | 443.880.700 ₫ | ~7 triệu |
| VinFast Herio Green Standard-1 | 445.550.000 ₫ | 461.930.700 ₫ | ~7,3 triệu |
| VinFast VF 5 | 471.200.000 ₫ | 487.580.700 ₫ | ~7,7 triệu |
| VinFast VF 6 Eco | 613.700.000 ₫ | 630.080.700 ₫ | ~10,1 triệu |
| VinFast VF 6 Plus | 664.050.000 ₫ | 680.430.700 ₫ | ~10,9 triệu |
| VinFast Limo Green | 664.050.000 ₫ | 680.430.700 ₫ | ~10,9 triệu |
| VinFast Nerio Green | 668.000.000 ₫ | 682.000.000 ₫ | ~11 triệu |
| VinFast VF 7 Eco | 703.000.000 ₫ | 719.380.700 ₫ | ~11,5 triệu |
| VinFast VF 7 Plus | 788.500.000 ₫ | 804.880.700 ₫ | ~12,9 triệu |
| VinFast VF 7 Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh | 807.500.000 ₫ | 823.880.700 ₫ | ~13,3 triệu |
| VinFast VF 7 Plus, 2 động cơ | 835.050.000 ₫ | 851.430.700 ₫ | ~13,7 triệu |
| VinFast VF 7 Plus tùy chọn Trần kính toàn cảnh, 2 động cơ | 854.050.000 ₫ | 870.430.700 ₫ | ~14 triệu |
| VinFast VF MPV 7 | 712.500.000 ₫ | 728.880.700 ₫ | ~11,7 triệu |
| VinFast VF 8 Eco | 853.100.000 ₫ | 869.480.700 ₫ | ~14 triệu |
| VinFast VF 8 Plus CATL | 1.025.050.000 ₫ | 1.041.430.700 ₫ | ~16,8 triệu |
| VinFast VF 8 The All New | 854.050.000 ₫ | 870.430.700 ₫ | ~14 triệu |
| VinFast VF Wild | 860.000.000 ₫ | 876.195.000 ₫ | ~14,1 triệu |
| VinFast VF 9 Eco CATL | 1.280.600.000 ₫ | 1.296.980.700 ₫ | ~21 triệu |
| VinFast VF 9 Plus 7 chỗ CATL | 1.452.550.000 ₫ | 1.468.930.700 ₫ | ~23,8 triệu |
| VinFast VF 9 Plus Ghế cơ trưởng CATL | 1.482.950.000 ₫ | 1.499.330.700 ₫ | ~24,3 triệu |
Trả góp: trả trước 20%, vay 5 năm, lãi 8,5%/năm, trả đều gốc và lãi.
Ô tô điện nhỏ gọn, dưới 300 triệu
SUV 5 chỗ cho gia đình
Xe 7 chỗ
Xe kinh doanh dịch vụ, vận tải
Từ 1/7/2025, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập vào TP. Hồ Chí Minh. Xe VinFast đăng ký tại các khu vực này tính chi phí lăn bánh như bảng giá phía trên.
Xe đăng ký tại khu vực Bình Dương cũ tính theo biểu phí TP. Hồ Chí Minh: giá lăn bánh VF 3 từ 287,1 triệu, VF 5 từ 487,6 triệu, VF 6 từ 630,1 triệu. Nơi làm biển số và phí thực tế tại khu vực cũ có thể khác, tư vấn viên sẽ xác nhận khi báo giá.
Xe đăng ký tại khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu cũ tính theo biểu phí TP. Hồ Chí Minh: giá lăn bánh VF 3 từ 287,1 triệu, VF 5 từ 487,6 triệu, VF 6 từ 630,1 triệu. Nơi làm biển số và phí thực tế tại khu vực cũ có thể khác, tư vấn viên sẽ xác nhận khi báo giá.
Các ưu đãi được cộng dồn, áp dụng đến 31/12/2026. Tính lăn bánh kèm ưu đãi của anh/chị →
| Mẫu xe | Trả trước | Góp/tháng |
|---|---|---|
| VinFast VF 3 | 54,2 triệu (20%) | ~4,4 triệu |
| VinFast VF 5 | 94,2 triệu (20%) | ~7,7 triệu |
| VinFast VF 6 | 122,7 triệu (20%) | ~10,1 triệu |
| VinFast VF 7 | 140,6 triệu (20%) | ~11,5 triệu |
| VinFast VF 8 | 170,6 triệu (20%) | ~14 triệu |
Ví dụ tính theo lãi suất 8,5%/năm, trả đều gốc và lãi. Xem lịch trả gốc, lãi từng tháng →
Tư vấn khu vực
Để lại số điện thoại, tư vấn viên phụ trách khu vực gọi lại với báo giá chính xác, ưu đãi đang áp dụng và hướng dẫn làm biển số.
Hỏi đáp
Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.
Tháng 11/2026, giá lăn bánh ô tô điện VinFast tại TP. Hồ Chí Minh từ khoảng 195 triệu (VinFast VF 2) đến 1,5 tỷ (VinFast VF 9), tính theo giá bán hiện hành và biểu phí của tỉnh.
VinFast VF 5 lăn bánh tại TP. Hồ Chí Minh khoảng 487,6 triệu, tính theo giá bán hiện hành và biểu phí của tỉnh.
VinFast VF 6 lăn bánh tại TP. Hồ Chí Minh bản Eco khoảng 630,1 triệu, bản Plus khoảng 680,4 triệu, tính theo giá bán hiện hành và biểu phí của tỉnh.
Từ 1/7/2025, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập vào TP. Hồ Chí Minh. Khi mua xe VinFast, chi phí lăn bánh tính theo biểu phí của TP. Hồ Chí Minh; tư vấn viên sẽ hướng dẫn nơi làm biển số gần nhất.
Trả trước từ 20% giá xe. Ví dụ VinFast VF 2: trả trước khoảng 35,7 triệu, góp khoảng 2,9 triệu/tháng trong 5 năm với lãi suất 8,5%/năm (trả đều).
Giá xe ô tô VinFast Đồng Nai Giá xe ô tô VinFast Tây Ninh Giá xe ô tô VinFast Lâm Đồng Giá xe ô tô VinFast Đồng Tháp Xem đủ 34 tỉnh thành →