Ô tô điện VinFast
VinFast Herio Green
A-SUV · 5 chỗ · 326 km (NEDC)
Chọn phiên bản
(*) Mức giá ưu đãi mang tính chất tham khảo.
Giá cập nhật lúc 12:39 02/11/2026
VinFast Herio Green: thông tin nhanh
- Giá xe
- Giá bán từ 427,5 triệu (niêm yết 450 triệu, đang giảm 5%), 2 phiên bản.
- Lăn bánh
- Khoảng 443,9 triệu tại Hà Nội và TP.HCM, 430,9 triệu ở phần lớn tỉnh khác (bản Tiêu chuẩn 2).
- Trả góp
- Trả trước 85,5 triệu (20%), góp khoảng 7 triệu/tháng trong 5 năm với lãi suất tham khảo 8,5%/năm.
- Vận hành
- Quãng đường 326 km (NEDC) mỗi lần sạc; công suất 134 mã lực; pin khả dụng 37,23 kWh; sạc nhanh 10–70% khoảng 33 phút.
- Kích thước
- 5 chỗ, phân khúc A-SUV, dài x rộng x cao 3.967 x 1.723 x 1.579 mm.
- An toàn
- 2 túi khí, 1/13 tính năng hỗ trợ lái (ADAS) ở bản Tiêu chuẩn 2.
- Mua xe, lái thử
- Để lại số điện thoại và tỉnh/thành, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị sẽ gọi báo giá lăn bánh và hẹn lái thử miễn phí.
Số liệu tự cập nhật theo VinFast lúc 12:39 02/11/2026. Giá lăn bánh và trả góp là số tạm tính.
Bảng giá
Giá xe VinFast Herio Green tháng 11/2026
VinFast Herio Green tháng 11/2026 có giá bán từ 427.500.000 ₫, giảm 5% so với giá niêm yết 450.000.000 ₫. Xe có 2 phiên bản và 4 màu. Giá lăn bánh tạm tính khoảng 443,9 triệu tại TP.HCM.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá ưu đãi | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn 2 | 450.000.000 ₫ | 427.500.000 ₫ | 443.880.700 ₫ | 443.880.700 ₫ |
| Standard-1 | 469.000.000 ₫ | 445.550.000 ₫ | 461.930.700 ₫ | 461.930.700 ₫ |
Giá lăn bánh VinFast Herio Green Tiêu chuẩn 2
| Khoản | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh khác* |
|---|---|---|---|
| Giá xe (ưu đãi) | 427,5 triệu | 427,5 triệu | 427,5 triệu |
| Lệ phí trước bạ | 0 ₫ | 0 ₫ | 0 ₫ |
| Phí biển số | 14 triệu | 14 triệu | 1 triệu |
| Đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm | 2,4 triệu | 2,4 triệu | 2,4 triệu |
| Tổng lăn bánh | 443,9 triệu | 443,9 triệu | 430,9 triệu |
* Mức phí chung của 29 tỉnh thành. Số tiền tạm tính theo biểu phí VinFast công bố. Xem đủ 63 tỉnh thành →
Trả góp VinFast Herio Green
~7 triệu/tháng
Trả trước 85,5 triệu (20%), vay 342 triệu trong 5 năm, lãi 8,5%/năm, trả đều gốc và lãi.
Xem lịch trả gốc, lãi từng tháng →Màu xe VinFast Herio Green (4 màu)
- Jet Black
- Desat Silver
- Solar Ruby
- Infinity Blanc
Giá lăn bánh VinFast Herio Green tại 34 tỉnh thành
Miền Bắc Hà Nội Hải Phòng Quảng Ninh Bắc Ninh Hưng Yên Ninh Bình Phú Thọ Thái Nguyên Tuyên Quang Lào Cai Lai Châu Điện Biên Sơn La Cao Bằng Lạng Sơn
Miền Trung – Tây Nguyên Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Trị Huế Đà Nẵng Quảng Ngãi Gia Lai Đắk Lắk Khánh Hòa Lâm Đồng
Miền Nam TP.HCM Đồng Nai Tây Ninh Đồng Tháp Vĩnh Long Cần Thơ An Giang Cà Mau
Thông số
Thông số kỹ thuật VinFast Herio Green
| Phân khúc | A-SUV |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| Quãng đường | 326 km (NEDC) |
| Kích thước, khối lượng | |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 3.967 x 1.723 x 1.579 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.514 |
| Tự trọng / tải trọng (kg) | 1.340/325 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 |
| Động cơ, pin và sạc | |
| Công suất tối đa (mã lực) | 134 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 135 |
| Hệ dẫn động | FWD/Cầu trước |
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 37,23 |
| Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% | 33 phút |
| Công suất sạc AC tối đa | 6,6 kW |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | ~ 50kW |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Cửa trượt | Không |
| An toàn | |
| Hệ thống túi khí | 2 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có |
| Chống lật (ROM) | Không |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giám sát áp suất lốp | Không |
| Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe | Không |
| Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Camera lùi | Phụ kiện chính hãng |
| Camera 360 độ | Không |
| Tự khoá cửa khi xe chạy | Có |
| Căng đai khẩn cấp | Hàng ghế trước |
| Cốp đóng/mở điện | Không |
| Hỗ trợ lái (ADAS) | |
| Kiểm soát hành trình | Giám sát hành trình cơ bản |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Kiểm soát đi giữa làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp | Không |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Không |
| Nhận biết biển báo giao thông | Không |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp phía trước | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp phía sau | Không |
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Giám sát người lái | Không |
| Ngoại thất | |
| Đèn pha | Halogen |
| Đèn chạy ban ngày | Không |
| Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) | Không |
| Đèn sương mù trước | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Tích hợp báo rẽ |
| Gạt mưa | Thủ công |
| Kính cửa sổ chỉnh điện | Có |
| La-zăng | Thép 16-inch |
| Cửa sổ trời | Không |
| Nội thất, tiện nghi | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch |
| Màn hình HUD | Không |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Vô lăng | Loại thông thường., Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ga tự động |
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 2 hướng |
| Điều hoà | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Lọc không khí cabin | PM 2.5 |
| Định vị, bản đồ (GPS) | Không |
| Hệ thống âm thanh | 2 loa |
| Kết nối Bluetooth, Wi-Fi | Có |
| Cổng USB | Hàng trước: 1 x Type A, Hàng hai: 1 x Type A |
| Sạc không dây | Không |
| Gương trong xe chống chói tự động | Không |
| Đèn trang trí nội thất | Không |
| Ổ điện 230V | Không |
| Tính năng thông minh | |
| Tính năng thông minh | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) |
| Ứng dụng điện thoại | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) |
Nguồn thông số: VinFast ↗
So sánh VinFast Herio Green với xe khác
Chọn bản nào
VinFast Herio Green bản Tiêu chuẩn 2 và Standard-1 khác nhau gì?
Bản Standard-1 đắt hơn bản Tiêu chuẩn 2 18.050.000 ₫. Đổi lại, Standard-1 có màn hình giải trí cảm ứng 10 inch thay vì 8 inch.
| Thông số | Tiêu chuẩn 2 427.500.000 ₫ | Standard-1 445.550.000 ₫ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 450.000.000 ₫ | 469.000.000 ₫ |
| Giá bán hiện tại | 427.500.000 ₫ | 445.550.000 ₫ |
| Chênh lệch so với bản thấp nhất | — | + 18.050.000 ₫ |
| Kích thước, khối lượng | ||
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 3.967 x 1.723 x 1.579 | 3.967 x 1.723 x 1.579 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.514 | 2.514 |
| Tự trọng / tải trọng (kg) | 1.340/325 | 1.340/325 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | 160 |
| Động cơ, pin và sạc | ||
| Công suất tối đa (mã lực) | 134 | 134 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 135 | 135 |
| Hệ dẫn động | FWD/Cầu trước | FWD/Cầu trước |
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 37,23 | 37,23 |
| Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% | 33 phút | 33 phút |
| Công suất sạc AC tối đa | 6,6 kW | 6,6 kW |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | ~ 50kW | ~ 50kW |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | Dầm xoắn |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| Cửa trượt | Không | Không |
| An toàn | ||
| Hệ thống túi khí | 2 túi khí | 1 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có |
| Chống lật (ROM) | Không | Không |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giám sát áp suất lốp | Không | Không |
| Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe | Không | Không |
| Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe | Có | Phụ kiện chính hãng |
| Camera lùi | Phụ kiện chính hãng | Phụ kiện chính hãng |
| Camera 360 độ | Không | Không |
| Tự khoá cửa khi xe chạy | Có | Có |
| Căng đai khẩn cấp | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước |
| Cốp đóng/mở điện | Không | Không |
| Hỗ trợ lái (ADAS) | ||
| Kiểm soát hành trình | Giám sát hành trình cơ bản | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Kiểm soát đi giữa làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp | Không | Không |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Không | Không |
| Nhận biết biển báo giao thông | Không | Không |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp phía trước | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp phía sau | Không | Không |
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Giám sát người lái | Không | Không |
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha | Halogen | Halogen |
| Đèn chạy ban ngày | Không | Không |
| Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) | Không | Không |
| Đèn sương mù trước | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Tích hợp báo rẽ | Điều chỉnh thủ công |
| Gạt mưa | Thủ công | Thủ công |
| Kính cửa sổ chỉnh điện | Có | Có |
| La-zăng | Thép 16-inch | Thép 16-inch |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Nội thất, tiện nghi | ||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch | 10 inch |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Vô lăng | Loại thông thường., Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ga tự động | Loại thông thường |
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 2 hướng | Chỉnh cơ 2 hướng |
| Điều hoà | Chỉnh cơ, 1 vùng | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Lọc không khí cabin | PM 2.5 | PM 2.5 |
| Định vị, bản đồ (GPS) | Không | Không |
| Hệ thống âm thanh | 2 loa | 2 loa |
| Kết nối Bluetooth, Wi-Fi | Có | Có |
| Cổng USB | Hàng trước: 1 x Type A, Hàng hai: 1 x Type A | Hàng trước: 1 x Type A, Hàng hai: 1 x Type A |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Gương trong xe chống chói tự động | Không | Không |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Không |
| Ổ điện 230V | Không | Không |
| Tính năng thông minh | ||
| Tính năng thông minh | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) |
| Ứng dụng điện thoại | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) | Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) |
Công cụ
Chi phí sở hữu VinFast Herio Green
- Giá xe
- Trong đó, phụ phí màu
- Ưu đãi đã chọn
- Lệ phí trước bạ
- Phí đăng ký biển số
- Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
- Bảo hiểm TNDS bắt buộc
- Phí đăng kiểm
- Tổng chi phí lăn bánh
Chi phí dự tính theo biểu phí VinFast công bố, chưa gồm bảo hiểm vật chất và phụ kiện. Để lại thông tin để tư vấn viên đại lý khu vực báo giá chính xác.
Trả tháng đầu
- Gốc
- Lãi
- Số tiền trả trước
- Số tiền vay
- Tổng lãi phải trả
- Tổng gốc + lãi
Kết quả mang tính tham khảo. Lãi suất và tỷ lệ vay thực tế tuỳ theo ngân hàng và hồ sơ khách hàng.
Lịch trả nợ chi tiết
Hỏi đáp
Hỏi đáp về VinFast Herio Green
Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.
Giá xe VinFast Herio Green tháng 11/2026 là bao nhiêu?
Tháng 11/2026, VinFast Herio Green có giá bán từ 427.500.000 ₫ (giá niêm yết 450.000.000 ₫, đang giảm 5%). Xe có 2 phiên bản: Tiêu chuẩn 2 427,5 triệu, Standard-1 445,6 triệu.
Giá lăn bánh VinFast Herio Green là bao nhiêu?
Tính theo giá ưu đãi bản Tiêu chuẩn 2, giá lăn bánh VinFast Herio Green khoảng 443,9 triệu tại Hà Nội, 443,9 triệu tại TP.HCM, 430,9 triệu tại phần lớn tỉnh thành khác. Số tiền gồm giá xe, lệ phí trước bạ, phí biển số, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm bắt buộc và đăng kiểm. Chi phí chính xác tuỳ nơi đăng ký và ưu đãi tại thời điểm mua.
Mua VinFast Herio Green trả góp mỗi tháng trả bao nhiêu?
Nếu trả trước 85,5 triệu (20%) và vay 342 triệu trong 5 năm với lãi suất 8,5%/năm, mỗi tháng anh/chị trả khoảng 7 triệu (trả đều cả gốc và lãi). Lãi suất và tỷ lệ vay thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ.
VinFast Herio Green đi được bao nhiêu km sau mỗi lần sạc?
Theo công bố của VinFast, VinFast Herio Green đi được 326 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.
VinFast Herio Green có mấy màu?
VinFast Herio Green có 4 màu: Jet Black, Desat Silver, Solar Ruby, Infinity Blanc.
VinFast Herio Green là xe mấy chỗ, thuộc phân khúc nào?
VinFast Herio Green là mẫu ô tô điện 5 chỗ thuộc phân khúc A-SUV.
Có thể lái thử VinFast Herio Green ở đâu?
Anh/chị đăng ký lái thử VinFast Herio Green miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này. Yêu cầu được chuyển tới tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn; tư vấn viên sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá mới nhất.
Lái thử
Đăng ký lái thử VinFast Herio Green
Trải nghiệm thực tế trước khi quyết định. Tư vấn viên sẽ gọi xác nhận lịch hẹn và gửi kèm báo giá ưu đãi mới nhất.
- Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
- Giải đáp về pin, trạm sạc, bảo hành, bảo dưỡng
- Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp ngay tại buổi hẹn