So sánh VinFast VF 8 và VF 9

So sánh VinFast VF 8 (từ 853,1 triệu) và VinFast VF 9 (từ 1,28 tỷ) theo giá bán, giá lăn bánh, trả góp và 79 hạng mục thông số, cập nhật theo VinFast tháng 11/2026.

Điểm khác nhau chính giữa VinFast VF 8 và VF 9

  • Giá bán: VinFast VF 8 853,1 triệu · VinFast VF 9 1,28 tỷ. VinFast VF 8 rẻ hơn 427,5 triệu.
  • Lăn bánh TP.HCM: VinFast VF 8 869,5 triệu · VinFast VF 9 1,3 tỷ. VinFast VF 8 thấp hơn 427,5 triệu.
  • Trả góp mỗi tháng: VinFast VF 8 14 triệu · VinFast VF 9 21 triệu. VinFast VF 8 nhẹ hơn 7 triệu.
  • Quãng đường 1 lần sạc: VinFast VF 8 562 km (NEDC) · VinFast VF 9 626 km. VinFast VF 9 đi xa hơn 64 km.
  • Công suất: VinFast VF 8 201 mã lực · VinFast VF 9 402 mã lực. VinFast VF 9 mạnh hơn 201 mã lực.
  • Pin khả dụng: VinFast VF 8 87,7 kWh · VinFast VF 9 123 kWh. VinFast VF 9 lớn hơn 35,3 kWh.
  • Chiều dài cơ sở: VinFast VF 8 2.950 mm · VinFast VF 9 3.149 mm. VinFast VF 9 dài hơn 199 mm.
  • Số chỗ ngồi: VinFast VF 8 5 chỗ · VinFast VF 9 6-7 chỗ.
  • Hỗ trợ lái (ADAS): VinFast VF 8 Eco 2/13 · VinFast VF 9 Eco CATL 11/13 tính năng.
  • Giống nhau: 11 túi khí.

Bảng so sánh chi tiết VinFast VF 8 và VF 9

Nổi bật hơn ở hạng mục đó
Mẫu xe VinFast VF 8 853.100.000 ₫ VinFast VF 9 1.280.600.000 ₫
Giá và chi phí
Giá niêm yết 898.000.000 ₫ 1.348.000.000 ₫
Giá bán (đã trừ ưu đãi VinFast) 853.100.000 ₫ 1.280.600.000 ₫
Lăn bánh tại Hà Nội 869.480.700 ₫ 1.296.980.700 ₫
Lăn bánh tại TP.HCM 869.480.700 ₫ 1.296.980.700 ₫
Lăn bánh tại tỉnh khác 856.480.700 ₫ 1.283.980.700 ₫
— —
Trả góp mỗi tháng (trả trước 20%, 5 năm) 14.002.000 ₫ 21.019.000 ₫
Thông số cơ bản
Phân khúc D-SUV E-SUV
Số chỗ ngồi 5 chỗ 6-7 chỗ
Quãng đường 1 lần sạc 562 km (NEDC) 626 km
Công suất 201 hp/150 kW 402 hp/300 kW
Chiều dài cơ sở 2.950 mm 3.149 mm
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.750 x 1.934 x 1.667 5.119 x 2.254 x 1.691
Chiều dài cơ sở (mm) 2.950 3.149
Tự trọng / tải trọng (kg) 2.328/450 2.911/550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 162 174
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 201 402
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 310 620
Hệ dẫn động FWD/Cầu trước AWD/2 cầu toàn thời gian
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 87,7 123
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 31 phút 35 phút
Công suất sạc AC tối đa 6,6kW 1 pha, 11kW 3 pha 6,6kW 1 pha, 11kW 3 pha
Công suất sạc nhanh DC tối đa 149kW —
Hệ thống treo trước Treo độc lập thông minh Độc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo sau Thanh điều hướng đa điểm Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không
An toàn
Hệ thống túi khí 11 túi khí 11 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có Có
Cân bằng điện tử (ESC) Có Có
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có
Chống lật (ROM) Có Có
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh tay điện tử Có Có
Giám sát áp suất lốp dTPMS dTPMS
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Có Có
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Có Có
Camera lùi Có Có
Camera 360 độ Có Có
Tự khoá cửa khi xe chạy Có Có
Căng đai khẩn cấp Có Có
Cốp đóng/mở điện Không Có, Kết hợp tính năng đá chân
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Giám sát hành trình cơ bản Giám sát hành trình thích ứng
Hỗ trợ giữ làn Không Có
Kiểm soát đi giữa làn Không Có
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Không Có
Điều chỉnh tốc độ thông minh Không Có
Nhận biết biển báo giao thông Không Có
Cảnh báo va chạm phía trước Không Có
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Không Có
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Không
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không Có
Cảnh báo điểm mù Có Có
Giám sát người lái Không Có
Ngoại thất
Đèn pha LED, Tự động bật/tắt LED Matrix, Tự động bật/tắt, Tự động quay góc chiếu (Đèn liếc)
Đèn chạy ban ngày LED LED
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Có Có
Đèn sương mù trước Không Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp báo rẽ, Sấy mặt gương Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp báo rẽ, Sấy mặt gương, Tự động chỉnh khi lùi, Nhớ vị trí
Gạt mưa Tự động Tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện Có Có
La-zăng Hợp kim 19-inch Hợp kim 20-inch
Cửa sổ trời Không Không
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng 15,6 inch 15,6 inch phía trước
Màn hình HUD Có Có
Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng, có sưởi
Ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng, có sưởi
Vô lăng Dạng D-cut, Bọc da. Tích hợp nút bấm điều, khiển tính năng giải trí và ga tự động Dạng D-cut, Bọc da nhân tạo. Tích hợp nút bấm điều, khiển tính năng giải trí và ADAS. Có sưởi
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hoà Tự động, 2 vùng, Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng không khí Tự động, 3 vùng, Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng không khí và ion hoá không khí
Lọc không khí cabin Combi 1.0 Combi 1.0
Định vị, bản đồ (GPS) Có Có
Hệ thống âm thanh 8 loa 11 loa
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Có Có
Cổng USB Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C, Hàng ba: 2 x Type A
Sạc không dây Không Có
Gương trong xe chống chói tự động Có Có
Đèn trang trí nội thất Không Có
Ổ điện 230V Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Giá bán đã trừ ưu đãi VinFast đang áp dụng. Giá lăn bánh tạm tính theo biểu phí từng tỉnh, chưa gồm ưu đãi có điều kiện. Trả góp tính theo lãi suất tham khảo 8,5%/năm. Thông số theo công bố của VinFast; “—” là VinFast chưa công bố hạng mục này cho mẫu xe.

Hỏi đáp

Hỏi đáp: nên chọn VinFast VF 8 hay VF 9?

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Nên mua VinFast VF 8 hay VinFast VF 9?

Chọn VinFast VF 8 nếu ưu tiên chi phí: giá bán từ 853,1 triệu, thấp hơn VinFast VF 9 khoảng 427,5 triệu. Chọn VinFast VF 9 nếu cần xe đi xa hơn 64 km mỗi lần sạc, mạnh hơn 201 mã lực, trục cơ sở dài hơn 199 mm (khoang xe rộng hơn), pin lớn hơn 35,3 kWh. Nên lái thử cả hai xe trước khi quyết định; qua VinFast Market, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị có thể hẹn lái thử và báo giá lăn bánh cả hai mẫu.

VinFast VF 8 và VinFast VF 9 chênh nhau bao nhiêu tiền?

Tính theo giá bán tháng 11/2026, VinFast VF 8 bản Eco có giá 853,1 triệu, VinFast VF 9 bản Eco CATL có giá 1,28 tỷ, chênh khoảng 427,5 triệu. Giá lăn bánh tại TP.HCM và Hà Nội chênh khoảng 427,5 triệu. Nếu trả góp (trả trước 20%, 5 năm), tiền trả mỗi tháng chênh khoảng 7 triệu.

VinFast VF 8 hay VinFast VF 9 đi được xa hơn sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast VF 8 đi được 562 km (NEDC), VinFast VF 9 đi được 626 km sau mỗi lần sạc đầy. VinFast VF 9 đi xa hơn khoảng 64 km. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast VF 8 và VinFast VF 9 xe nào rộng hơn?

Kích thước dài x rộng x cao: VinFast VF 8 4.750 x 1.934 x 1.667 mm, VinFast VF 9 5.119 x 2.254 x 1.691 mm. Chiều dài cơ sở lần lượt 2.950 mm và 3.149 mm. VinFast VF 9 có trục cơ sở dài hơn nên khoang cabin thường rộng rãi hơn. Số chỗ: VinFast VF 8 5 chỗ, VinFast VF 9 6-7 chỗ.

Trang bị an toàn của VinFast VF 8 và VinFast VF 9 khác nhau thế nào?

VinFast VF 8 bản Eco có 11 túi khí, VinFast VF 9 bản Eco CATL có 11 túi khí. Về hỗ trợ lái (ADAS), VinFast VF 8 có 2/13 tính năng, VinFast VF 9 có 11/13 tính năng theo bảng thông số của VinFast. Trang bị có thể khác nhau giữa các phiên bản, xem bảng so sánh chi tiết bên trên.

Có thể lái thử cả VinFast VF 8 và VinFast VF 9 không?

Có. Anh/chị đăng ký lái thử miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này, ghi chú muốn lái thử cả hai xe. Tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi báo giá lăn bánh của cả hai mẫu.

Xem thêm

So sánh các xe khác

Báo giá

Nhận báo giá lăn bánh VinFast VF 8 và VF 9

Tư vấn viên gửi báo giá lăn bánh của các mẫu anh/chị đang cân nhắc, kèm ưu đãi mới nhất và phương án trả góp, hỗ trợ lái thử để so sánh thực tế.

  • Báo giá lăn bánh theo tỉnh đăng ký
  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Tư vấn chọn phiên bản phù hợp nhu cầu

Nhận báo giá

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.