So sánh VinFast VF 5 và VF 6

So sánh VinFast VF 5 (từ 471,2 triệu) và VinFast VF 6 (từ 613,7 triệu) theo giá bán, giá lăn bánh, trả góp và 79 hạng mục thông số, cập nhật theo VinFast tháng 11/2026.

Điểm khác nhau chính giữa VinFast VF 5 và VF 6

  • Giá bán: VinFast VF 5 471,2 triệu · VinFast VF 6 613,7 triệu. VinFast VF 5 rẻ hơn 142,5 triệu.
  • Lăn bánh TP.HCM: VinFast VF 5 487,6 triệu · VinFast VF 6 630,1 triệu. VinFast VF 5 thấp hơn 142,5 triệu.
  • Trả góp mỗi tháng: VinFast VF 5 7,7 triệu · VinFast VF 6 10,1 triệu. VinFast VF 5 nhẹ hơn 2,3 triệu.
  • Quãng đường 1 lần sạc: VinFast VF 5 326,4 km (NEDC) · VinFast VF 6 485 km (NEDC). VinFast VF 6 đi xa hơn 158,6 km.
  • Công suất: VinFast VF 5 134 mã lực · VinFast VF 6 174 mã lực. VinFast VF 6 mạnh hơn 40 mã lực.
  • Pin khả dụng: VinFast VF 5 37,23 kWh · VinFast VF 6 59,6 kWh. VinFast VF 6 lớn hơn 22,4 kWh.
  • Chiều dài cơ sở: VinFast VF 5 2.514 mm · VinFast VF 6 2.730 mm. VinFast VF 6 dài hơn 216 mm.
  • Túi khí: VinFast VF 5 6 túi khí · VinFast VF 6 4 túi khí. VinFast VF 5 nhiều hơn 2 túi.
  • Hỗ trợ lái (ADAS): VinFast VF 5 3/13 · VinFast VF 6 Eco 2/13 tính năng.
  • Giống nhau: 5 chỗ.

Bảng so sánh chi tiết VinFast VF 5 và VF 6

Nổi bật hơn ở hạng mục đó
Mẫu xe VinFast VF 5 471.200.000 ₫ VinFast VF 6 613.700.000 ₫
Giá và chi phí
Giá niêm yết 496.000.000 ₫ 646.000.000 ₫
Giá bán (đã trừ ưu đãi VinFast) 471.200.000 ₫ 613.700.000 ₫
Lăn bánh tại Hà Nội 487.580.700 ₫ 630.080.700 ₫
Lăn bánh tại TP.HCM 487.580.700 ₫ 630.080.700 ₫
Lăn bánh tại tỉnh khác 474.580.700 ₫ 617.080.700 ₫
— —
Trả góp mỗi tháng (trả trước 20%, 5 năm) 7.734.000 ₫ 10.073.000 ₫
Thông số cơ bản
Phân khúc A-SUV B-SUV
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ
Quãng đường 1 lần sạc 326,4 km (NEDC) 485 km (NEDC)
Công suất 134 hp/100 kW 174 hp/130 kW
Chiều dài cơ sở 2.514 mm 2.730 mm
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.967 x 1.723 x 1.579 4.241 x 1.834 x 1.580
Chiều dài cơ sở (mm) 2.514 2.730
Tự trọng / tải trọng (kg) 1.340/325 1.962/375
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 170
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 134 174
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 135 250
Hệ dẫn động FWD/Cầu trước FWD/Cầu trước
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 37,23 59,6
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 33 phút 25 phút
Công suất sạc AC tối đa 6,6 kW 7,2 kW
Công suất sạc nhanh DC tối đa ~ 50kW 100 kW
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Dầm xoắn Thanh điều hướng đa điểm
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không
An toàn
Hệ thống túi khí 6 túi khí 4 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có Có
Cân bằng điện tử (ESC) Có Có
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có
Chống lật (ROM) Không Có
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
Phanh tay điện tử Không Có
Giám sát áp suất lốp iTPMS dTPMS
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Không Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Có Có
Camera lùi Có Có
Camera 360 độ Không Không
Tự khoá cửa khi xe chạy Có Có
Căng đai khẩn cấp Hàng ghế trước Có
Cốp đóng/mở điện Không Không
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Giám sát hành trình cơ bản Giám sát hành trình cơ bản
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Kiểm soát đi giữa làn Không Không
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Không Không
Điều chỉnh tốc độ thông minh Không Không
Nhận biết biển báo giao thông Không Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Không
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Có Không
Cảnh báo điểm mù Có Có
Giám sát người lái Không Không
Ngoại thất
Đèn pha Halogen, Tự động bật/tắt LED
Đèn chạy ban ngày Không LED
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Có Có
Đèn sương mù trước Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Tích hợp báo rẽ Chỉnh điện, Tích hợp báo rẽ
Gạt mưa Thủ công Thủ công
Kính cửa sổ chỉnh điện Có Có
La-zăng Hợp kim 17-inch Hợp kim 17-inch
Cửa sổ trời Không Không
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch 12,9 inch
Màn hình HUD Không Không
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Vô lăng Loại thông thường., Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ga tự động Dạng D-cut, Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ga tự động
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hoà Chỉnh cơ, 1 vùng Tự động, 1 vùng
Lọc không khí cabin PM 2.5 Bụi/Phấn hoa
Định vị, bản đồ (GPS) Không Có
Hệ thống âm thanh 4 loa 6 loa
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Có Có
Cổng USB Hàng trước: 1 x Type A, Hàng hai: 1 x Type A Hàng trước: 2 x Type A
Sạc không dây Không Không
Gương trong xe chống chói tự động Không Không
Đèn trang trí nội thất Không Không
Ổ điện 230V Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Giá bán đã trừ ưu đãi VinFast đang áp dụng. Giá lăn bánh tạm tính theo biểu phí từng tỉnh, chưa gồm ưu đãi có điều kiện. Trả góp tính theo lãi suất tham khảo 8,5%/năm. Thông số theo công bố của VinFast; “—” là VinFast chưa công bố hạng mục này cho mẫu xe.

Hỏi đáp

Hỏi đáp: nên chọn VinFast VF 5 hay VF 6?

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Nên mua VinFast VF 5 hay VinFast VF 6?

Chọn VinFast VF 5 nếu ưu tiên chi phí: giá bán từ 471,2 triệu, thấp hơn VinFast VF 6 khoảng 142,5 triệu. Chọn VinFast VF 6 nếu cần xe đi xa hơn 158,6 km mỗi lần sạc, mạnh hơn 40 mã lực, trục cơ sở dài hơn 216 mm (khoang xe rộng hơn), pin lớn hơn 22,4 kWh. Nên lái thử cả hai xe trước khi quyết định; qua VinFast Market, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị có thể hẹn lái thử và báo giá lăn bánh cả hai mẫu.

VinFast VF 5 và VinFast VF 6 chênh nhau bao nhiêu tiền?

Tính theo giá bán tháng 11/2026, VinFast VF 5 có giá 471,2 triệu, VinFast VF 6 bản Eco có giá 613,7 triệu, chênh khoảng 142,5 triệu. Giá lăn bánh tại TP.HCM và Hà Nội chênh khoảng 142,5 triệu. Nếu trả góp (trả trước 20%, 5 năm), tiền trả mỗi tháng chênh khoảng 2,3 triệu.

VinFast VF 5 hay VinFast VF 6 đi được xa hơn sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast VF 5 đi được 326,4 km (NEDC), VinFast VF 6 đi được 485 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. VinFast VF 6 đi xa hơn khoảng 158,6 km. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast VF 5 và VinFast VF 6 xe nào rộng hơn?

Kích thước dài x rộng x cao: VinFast VF 5 3.967 x 1.723 x 1.579 mm, VinFast VF 6 4.241 x 1.834 x 1.580 mm. Chiều dài cơ sở lần lượt 2.514 mm và 2.730 mm. VinFast VF 6 có trục cơ sở dài hơn nên khoang cabin thường rộng rãi hơn. Cả hai xe đều 5 chỗ.

Trang bị an toàn của VinFast VF 5 và VinFast VF 6 khác nhau thế nào?

VinFast VF 5 có 6 túi khí, VinFast VF 6 bản Eco có 4 túi khí. Về hỗ trợ lái (ADAS), VinFast VF 5 có 3/13 tính năng, VinFast VF 6 có 2/13 tính năng theo bảng thông số của VinFast. Trang bị có thể khác nhau giữa các phiên bản, xem bảng so sánh chi tiết bên trên.

Có thể lái thử cả VinFast VF 5 và VinFast VF 6 không?

Có. Anh/chị đăng ký lái thử miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này, ghi chú muốn lái thử cả hai xe. Tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi báo giá lăn bánh của cả hai mẫu.

Xem thêm

So sánh các xe khác

Báo giá

Nhận báo giá lăn bánh VinFast VF 5 và VF 6

Tư vấn viên gửi báo giá lăn bánh của các mẫu anh/chị đang cân nhắc, kèm ưu đãi mới nhất và phương án trả góp, hỗ trợ lái thử để so sánh thực tế.

  • Báo giá lăn bánh theo tỉnh đăng ký
  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Tư vấn chọn phiên bản phù hợp nhu cầu

Nhận báo giá

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.