So sánh VinFast VF 6 và VF 8

So sánh VinFast VF 6 (từ 613,7 triệu) và VinFast VF 8 (từ 853,1 triệu) theo giá bán, giá lăn bánh, trả góp và 79 hạng mục thông số, cập nhật theo VinFast tháng 11/2026.

Điểm khác nhau chính giữa VinFast VF 6 và VF 8

  • Giá bán: VinFast VF 6 613,7 triệu · VinFast VF 8 853,1 triệu. VinFast VF 6 rẻ hơn 239,4 triệu.
  • Lăn bánh TP.HCM: VinFast VF 6 630,1 triệu · VinFast VF 8 869,5 triệu. VinFast VF 6 thấp hơn 239,4 triệu.
  • Trả góp mỗi tháng: VinFast VF 6 10,1 triệu · VinFast VF 8 14 triệu. VinFast VF 6 nhẹ hơn 3,9 triệu.
  • Quãng đường 1 lần sạc: VinFast VF 6 485 km (NEDC) · VinFast VF 8 562 km (NEDC). VinFast VF 8 đi xa hơn 77 km.
  • Công suất: VinFast VF 6 174 mã lực · VinFast VF 8 201 mã lực. VinFast VF 8 mạnh hơn 27 mã lực.
  • Pin khả dụng: VinFast VF 6 59,6 kWh · VinFast VF 8 87,7 kWh. VinFast VF 8 lớn hơn 28,1 kWh.
  • Chiều dài cơ sở: VinFast VF 6 2.730 mm · VinFast VF 8 2.950 mm. VinFast VF 8 dài hơn 220 mm.
  • Túi khí: VinFast VF 6 4 túi khí · VinFast VF 8 11 túi khí. VinFast VF 8 nhiều hơn 7 túi.
  • Giống nhau: 5 chỗ, hỗ trợ lái (ADAS) 2/13 tính năng ở bản rẻ nhất.

Bảng so sánh chi tiết VinFast VF 6 và VF 8

Nổi bật hơn ở hạng mục đó
Mẫu xe VinFast VF 6 613.700.000 ₫ VinFast VF 8 853.100.000 ₫
Giá và chi phí
Giá niêm yết 646.000.000 ₫ 898.000.000 ₫
Giá bán (đã trừ ưu đãi VinFast) 613.700.000 ₫ 853.100.000 ₫
Lăn bánh tại Hà Nội 630.080.700 ₫ 869.480.700 ₫
Lăn bánh tại TP.HCM 630.080.700 ₫ 869.480.700 ₫
Lăn bánh tại tỉnh khác 617.080.700 ₫ 856.480.700 ₫
— —
Trả góp mỗi tháng (trả trước 20%, 5 năm) 10.073.000 ₫ 14.002.000 ₫
Thông số cơ bản
Phân khúc B-SUV D-SUV
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ
Quãng đường 1 lần sạc 485 km (NEDC) 562 km (NEDC)
Công suất 174 hp/130 kW 201 hp/150 kW
Chiều dài cơ sở 2.730 mm 2.950 mm
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.241 x 1.834 x 1.580 4.750 x 1.934 x 1.667
Chiều dài cơ sở (mm) 2.730 2.950
Tự trọng / tải trọng (kg) 1.962/375 2.328/450
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 162
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 174 201
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 250 310
Hệ dẫn động FWD/Cầu trước FWD/Cầu trước
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 59,6 87,7
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 25 phút 31 phút
Công suất sạc AC tối đa 7,2 kW 6,6kW 1 pha, 11kW 3 pha
Công suất sạc nhanh DC tối đa 100 kW 149kW
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson Treo độc lập thông minh
Hệ thống treo sau Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không
An toàn
Hệ thống túi khí 4 túi khí 11 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có Có
Cân bằng điện tử (ESC) Có Có
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có
Chống lật (ROM) Có Có
Phanh trước Đĩa Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa Đĩa thông gió
Phanh tay điện tử Có Có
Giám sát áp suất lốp dTPMS dTPMS
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Không Có
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Có Có
Camera lùi Có Có
Camera 360 độ Không Có
Tự khoá cửa khi xe chạy Có Có
Căng đai khẩn cấp Có Có
Cốp đóng/mở điện Không Không
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Giám sát hành trình cơ bản Giám sát hành trình cơ bản
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Kiểm soát đi giữa làn Không Không
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Không Không
Điều chỉnh tốc độ thông minh Không Không
Nhận biết biển báo giao thông Không Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Không
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không Không
Cảnh báo điểm mù Có Có
Giám sát người lái Không Không
Ngoại thất
Đèn pha LED LED, Tự động bật/tắt
Đèn chạy ban ngày LED LED
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Có Có
Đèn sương mù trước Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Tích hợp báo rẽ Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp báo rẽ, Sấy mặt gương
Gạt mưa Thủ công Tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện Có Có
La-zăng Hợp kim 17-inch Hợp kim 19-inch
Cửa sổ trời Không Không
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng 12,9 inch 15,6 inch
Màn hình HUD Không Có
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Vô lăng Dạng D-cut, Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ga tự động Dạng D-cut, Bọc da. Tích hợp nút bấm điều, khiển tính năng giải trí và ga tự động
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hoà Tự động, 1 vùng Tự động, 2 vùng, Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng không khí
Lọc không khí cabin Bụi/Phấn hoa Combi 1.0
Định vị, bản đồ (GPS) Có Có
Hệ thống âm thanh 6 loa 8 loa
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Có Có
Cổng USB Hàng trước: 2 x Type A Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 2 x Type A, 1 x Type C
Sạc không dây Không Không
Gương trong xe chống chói tự động Không Có
Đèn trang trí nội thất Không Không
Ổ điện 230V Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Giá bán đã trừ ưu đãi VinFast đang áp dụng. Giá lăn bánh tạm tính theo biểu phí từng tỉnh, chưa gồm ưu đãi có điều kiện. Trả góp tính theo lãi suất tham khảo 8,5%/năm. Thông số theo công bố của VinFast; “—” là VinFast chưa công bố hạng mục này cho mẫu xe.

Hỏi đáp

Hỏi đáp: nên chọn VinFast VF 6 hay VF 8?

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Nên mua VinFast VF 6 hay VinFast VF 8?

Chọn VinFast VF 6 nếu ưu tiên chi phí: giá bán từ 613,7 triệu, thấp hơn VinFast VF 8 khoảng 239,4 triệu. Chọn VinFast VF 8 nếu cần xe đi xa hơn 77 km mỗi lần sạc, mạnh hơn 27 mã lực, trục cơ sở dài hơn 220 mm (khoang xe rộng hơn), pin lớn hơn 28,1 kWh, nhiều túi khí hơn. Nên lái thử cả hai xe trước khi quyết định; qua VinFast Market, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị có thể hẹn lái thử và báo giá lăn bánh cả hai mẫu.

VinFast VF 6 và VinFast VF 8 chênh nhau bao nhiêu tiền?

Tính theo giá bán tháng 11/2026, VinFast VF 6 bản Eco có giá 613,7 triệu, VinFast VF 8 bản Eco có giá 853,1 triệu, chênh khoảng 239,4 triệu. Giá lăn bánh tại TP.HCM và Hà Nội chênh khoảng 239,4 triệu. Nếu trả góp (trả trước 20%, 5 năm), tiền trả mỗi tháng chênh khoảng 3,9 triệu.

VinFast VF 6 hay VinFast VF 8 đi được xa hơn sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast VF 6 đi được 485 km (NEDC), VinFast VF 8 đi được 562 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. VinFast VF 8 đi xa hơn khoảng 77 km. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast VF 6 và VinFast VF 8 xe nào rộng hơn?

Kích thước dài x rộng x cao: VinFast VF 6 4.241 x 1.834 x 1.580 mm, VinFast VF 8 4.750 x 1.934 x 1.667 mm. Chiều dài cơ sở lần lượt 2.730 mm và 2.950 mm. VinFast VF 8 có trục cơ sở dài hơn nên khoang cabin thường rộng rãi hơn. Cả hai xe đều 5 chỗ.

Trang bị an toàn của VinFast VF 6 và VinFast VF 8 khác nhau thế nào?

VinFast VF 6 bản Eco có 4 túi khí, VinFast VF 8 bản Eco có 11 túi khí. Về hỗ trợ lái (ADAS), VinFast VF 6 có 2/13 tính năng, VinFast VF 8 có 2/13 tính năng theo bảng thông số của VinFast. Trang bị có thể khác nhau giữa các phiên bản, xem bảng so sánh chi tiết bên trên.

Có thể lái thử cả VinFast VF 6 và VinFast VF 8 không?

Có. Anh/chị đăng ký lái thử miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này, ghi chú muốn lái thử cả hai xe. Tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi báo giá lăn bánh của cả hai mẫu.

Xem thêm

So sánh các xe khác

Báo giá

Nhận báo giá lăn bánh VinFast VF 6 và VF 8

Tư vấn viên gửi báo giá lăn bánh của các mẫu anh/chị đang cân nhắc, kèm ưu đãi mới nhất và phương án trả góp, hỗ trợ lái thử để so sánh thực tế.

  • Báo giá lăn bánh theo tỉnh đăng ký
  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Tư vấn chọn phiên bản phù hợp nhu cầu

Nhận báo giá

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.