So sánh VinFast Minio Green và VF 3

So sánh VinFast Minio Green (từ 178,6 triệu) và VinFast VF 3 (từ 270,8 triệu) theo giá bán, giá lăn bánh, trả góp và 80 hạng mục thông số, cập nhật theo VinFast tháng 11/2026.

Điểm khác nhau chính giữa VinFast Minio Green và VF 3

  • Giá bán: VinFast Minio Green 178,6 triệu · VinFast VF 3 270,8 triệu. VinFast Minio Green rẻ hơn 92,2 triệu.
  • Lăn bánh TP.HCM: VinFast Minio Green 195 triệu · VinFast VF 3 287,1 triệu. VinFast Minio Green thấp hơn 92,2 triệu.
  • Trả góp mỗi tháng: VinFast Minio Green 2,9 triệu · VinFast VF 3 4,4 triệu. VinFast Minio Green nhẹ hơn 1,5 triệu.
  • Chiều dài cơ sở: VinFast Minio Green 2.065 mm · VinFast VF 3 2.075 mm. VinFast VF 3 dài hơn 10 mm.
  • Giống nhau: quãng đường 1 lần sạc 210 km (NEDC), công suất 40 mã lực, pin khả dụng 18,3 kWh, 4 chỗ, 1 túi khí, hỗ trợ lái (ADAS) 0/13 tính năng ở bản rẻ nhất.

Bảng so sánh chi tiết VinFast Minio Green và VF 3

Nổi bật hơn ở hạng mục đó
Mẫu xe VinFast Minio Green 178.600.000 ₫ VinFast VF 3 270.750.000 ₫
Giá và chi phí
Giá niêm yết 188.000.000 ₫ 285.000.000 ₫
Giá bán (đã trừ ưu đãi VinFast) 178.600.000 ₫ 270.750.000 ₫
Lăn bánh tại Hà Nội 194.980.700 ₫ 287.130.700 ₫
Lăn bánh tại TP.HCM 194.980.700 ₫ 287.130.700 ₫
Lăn bánh tại tỉnh khác 181.980.700 ₫ 274.130.700 ₫
— —
Trả góp mỗi tháng (trả trước 20%, 5 năm) 2.931.000 ₫ 4.444.000 ₫
Thông số cơ bản
Phân khúc MiniCar MiniCar
Số chỗ ngồi 4 chỗ 4 chỗ
Quãng đường 1 lần sạc 210 km (NEDC) 210 km (NEDC)
Công suất 30 kW 30 kW
Chiều dài cơ sở 2.065 mm —
Pin — 18,64 kWh
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.090 x 1.496 x 1.663,2 3.190 x 1.679 x 1.652
Chiều dài cơ sở (mm) 2.065 2.075
Tự trọng / tải trọng (kg) 820/260 857/300
Khoảng sáng gầm xe (mm) 166,3 175
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 40 40
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 65 110
Hệ dẫn động RWD/ Cầu sau RWD/ Cầu sau
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 18,3 18,3
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 34 phút 36 phút
Công suất sạc AC tối đa 3,3 kW Không
Công suất sạc nhanh DC tối đa ≥24kW 24 kW
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Độc lập, MacPherson Cầu cứng
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không
An toàn
Hệ thống túi khí 1 túi khí 1 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Không Không
Cân bằng điện tử (ESC) Không Không
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không Có
Chống lật (ROM) Không Không
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Phanh tang trống Phanh tang trống
Phanh tay điện tử Không Có
Giám sát áp suất lốp Không Không
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Không Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Không Có
Camera lùi Không Phụ kiện chính hãng
Camera 360 độ Không Không
Tự khoá cửa khi xe chạy Có Có
Căng đai khẩn cấp Hàng ghế trước Có
Cốp đóng/mở điện Không Không
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Không Không
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Kiểm soát đi giữa làn Không Không
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Không Không
Điều chỉnh tốc độ thông minh Không Không
Nhận biết biển báo giao thông Không Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Không
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không
Giám sát người lái Không Không
Ngoại thất
Đèn pha LED Halogen
Đèn chạy ban ngày Không Không
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Không Không
Đèn sương mù trước Không Không
Gương chiếu hậu Điều chỉnh thủ công Điều chỉnh thủ công
Gạt mưa Thủ công Thủ công
Kính cửa sổ chỉnh điện Có Có
La-zăng Thép 13-inch Thép 16-inch
Cửa sổ trời Không Không
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng Không 10 inch
Màn hình HUD Không Không
Ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Vô lăng Loại thông thường, Tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí Loại thông thường, Tích hợp nút đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh vô lăng Không Không
Điều hoà Điều hòa lạnh, chỉnh cơ, 1 vùng Chỉnh cơ, 1 vùng
Lọc không khí cabin Không Bụi
Định vị, bản đồ (GPS) Không Không
Hệ thống âm thanh 2 loa 2 loa
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Không Có
Cổng USB Hàng trước: 1 cổng Type C Hàng trước: 1 cổng Type C
Sạc không dây Không Không
Gương trong xe chống chói tự động Không Không
Đèn trang trí nội thất Không Không
Ổ điện 230V Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Giá bán đã trừ ưu đãi VinFast đang áp dụng. Giá lăn bánh tạm tính theo biểu phí từng tỉnh, chưa gồm ưu đãi có điều kiện. Trả góp tính theo lãi suất tham khảo 8,5%/năm. Thông số theo công bố của VinFast; “—” là VinFast chưa công bố hạng mục này cho mẫu xe.

Hỏi đáp

Hỏi đáp: nên chọn VinFast Minio Green hay VF 3?

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Nên mua VinFast Minio Green hay VinFast VF 3?

Chọn VinFast Minio Green nếu ưu tiên chi phí: giá bán từ 178,6 triệu, thấp hơn VinFast VF 3 khoảng 92,2 triệu. Chọn VinFast VF 3 nếu cần xe trục cơ sở dài hơn 10 mm (khoang xe rộng hơn). Nên lái thử cả hai xe trước khi quyết định; qua VinFast Market, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị có thể hẹn lái thử và báo giá lăn bánh cả hai mẫu.

VinFast Minio Green và VinFast VF 3 chênh nhau bao nhiêu tiền?

Tính theo giá bán tháng 11/2026, VinFast Minio Green có giá 178,6 triệu, VinFast VF 3 bản Eco có giá 270,8 triệu, chênh khoảng 92,2 triệu. Giá lăn bánh tại TP.HCM và Hà Nội chênh khoảng 92,2 triệu. Nếu trả góp (trả trước 20%, 5 năm), tiền trả mỗi tháng chênh khoảng 1,5 triệu.

VinFast Minio Green hay VinFast VF 3 đi được xa hơn sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast Minio Green đi được 210 km (NEDC), VinFast VF 3 đi được 210 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast Minio Green và VinFast VF 3 xe nào rộng hơn?

Kích thước dài x rộng x cao: VinFast Minio Green 3.090 x 1.496 x 1.663,2 mm, VinFast VF 3 3.190 x 1.679 x 1.652 mm. Chiều dài cơ sở lần lượt 2.065 mm và 2.075 mm. VinFast VF 3 có trục cơ sở dài hơn nên khoang cabin thường rộng rãi hơn. Cả hai xe đều 4 chỗ.

Trang bị an toàn của VinFast Minio Green và VinFast VF 3 khác nhau thế nào?

VinFast Minio Green có 1 túi khí, VinFast VF 3 bản Eco có 1 túi khí. Về hỗ trợ lái (ADAS), VinFast Minio Green có 0/13 tính năng, VinFast VF 3 có 0/13 tính năng theo bảng thông số của VinFast. Trang bị có thể khác nhau giữa các phiên bản, xem bảng so sánh chi tiết bên trên.

Có thể lái thử cả VinFast Minio Green và VinFast VF 3 không?

Có. Anh/chị đăng ký lái thử miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này, ghi chú muốn lái thử cả hai xe. Tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi báo giá lăn bánh của cả hai mẫu.

Xem thêm

So sánh các xe khác

Báo giá

Nhận báo giá lăn bánh VinFast Minio Green và VF 3

Tư vấn viên gửi báo giá lăn bánh của các mẫu anh/chị đang cân nhắc, kèm ưu đãi mới nhất và phương án trả góp, hỗ trợ lái thử để so sánh thực tế.

  • Báo giá lăn bánh theo tỉnh đăng ký
  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Tư vấn chọn phiên bản phù hợp nhu cầu

Nhận báo giá

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.