So sánh VinFast VF 3 và VF 5

So sánh VinFast VF 3 (từ 270,8 triệu) và VinFast VF 5 (từ 471,2 triệu) theo giá bán, giá lăn bánh, trả góp và 80 hạng mục thông số, cập nhật theo VinFast tháng 11/2026.

Điểm khác nhau chính giữa VinFast VF 3 và VF 5

  • Giá bán: VinFast VF 3 270,8 triệu · VinFast VF 5 471,2 triệu. VinFast VF 3 rẻ hơn 200,5 triệu.
  • Lăn bánh TP.HCM: VinFast VF 3 287,1 triệu · VinFast VF 5 487,6 triệu. VinFast VF 3 thấp hơn 200,5 triệu.
  • Trả góp mỗi tháng: VinFast VF 3 4,4 triệu · VinFast VF 5 7,7 triệu. VinFast VF 3 nhẹ hơn 3,3 triệu.
  • Quãng đường 1 lần sạc: VinFast VF 3 210 km (NEDC) · VinFast VF 5 326,4 km (NEDC). VinFast VF 5 đi xa hơn 116,4 km.
  • Công suất: VinFast VF 3 40 mã lực · VinFast VF 5 134 mã lực. VinFast VF 5 mạnh hơn 94 mã lực.
  • Pin khả dụng: VinFast VF 3 18,3 kWh · VinFast VF 5 37,23 kWh. VinFast VF 5 lớn hơn 18,9 kWh.
  • Chiều dài cơ sở: VinFast VF 3 2.075 mm · VinFast VF 5 2.514 mm. VinFast VF 5 dài hơn 439 mm.
  • Số chỗ ngồi: VinFast VF 3 4 chỗ · VinFast VF 5 5 chỗ.
  • Túi khí: VinFast VF 3 1 túi khí · VinFast VF 5 6 túi khí. VinFast VF 5 nhiều hơn 5 túi.
  • Hỗ trợ lái (ADAS): VinFast VF 3 Eco 0/13 · VinFast VF 5 3/13 tính năng.

Bảng so sánh chi tiết VinFast VF 3 và VF 5

Nổi bật hơn ở hạng mục đó
Mẫu xe VinFast VF 3 270.750.000 ₫ VinFast VF 5 471.200.000 ₫
Giá và chi phí
Giá niêm yết 285.000.000 ₫ 496.000.000 ₫
Giá bán (đã trừ ưu đãi VinFast) 270.750.000 ₫ 471.200.000 ₫
Lăn bánh tại Hà Nội 287.130.700 ₫ 487.580.700 ₫
Lăn bánh tại TP.HCM 287.130.700 ₫ 487.580.700 ₫
Lăn bánh tại tỉnh khác 274.130.700 ₫ 474.580.700 ₫
— —
Trả góp mỗi tháng (trả trước 20%, 5 năm) 4.444.000 ₫ 7.734.000 ₫
Thông số cơ bản
Phân khúc MiniCar A-SUV
Số chỗ ngồi 4 chỗ 5 chỗ
Quãng đường 1 lần sạc 210 km (NEDC) 326,4 km (NEDC)
Công suất 30 kW 134 hp/100 kW
Pin 18,64 kWh —
Chiều dài cơ sở — 2.514 mm
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.190 x 1.679 x 1.652 3.967 x 1.723 x 1.579
Chiều dài cơ sở (mm) 2.075 2.514
Tự trọng / tải trọng (kg) 857/300 1.340/325
Khoảng sáng gầm xe (mm) 175 160
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 40 134
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 110 135
Hệ dẫn động RWD/ Cầu sau FWD/Cầu trước
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 18,3 37,23
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 36 phút 33 phút
Công suất sạc AC tối đa Không 6,6 kW
Công suất sạc nhanh DC tối đa 24 kW ~ 50kW
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Cầu cứng Dầm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không
An toàn
Hệ thống túi khí 1 túi khí 6 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Không Có
Cân bằng điện tử (ESC) Không Có
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có
Chống lật (ROM) Không Không
Phanh trước Đĩa Đĩa thông gió
Phanh sau Phanh tang trống Đĩa
Phanh tay điện tử Có Không
Giám sát áp suất lốp Không iTPMS
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Không Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Có Có
Camera lùi Phụ kiện chính hãng Có
Camera 360 độ Không Không
Tự khoá cửa khi xe chạy Có Có
Căng đai khẩn cấp Có Hàng ghế trước
Cốp đóng/mở điện Không Không
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Không Giám sát hành trình cơ bản
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Kiểm soát đi giữa làn Không Không
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Không Không
Điều chỉnh tốc độ thông minh Không Không
Nhận biết biển báo giao thông Không Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Không
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không Có
Cảnh báo điểm mù Không Có
Giám sát người lái Không Không
Ngoại thất
Đèn pha Halogen Halogen, Tự động bật/tắt
Đèn chạy ban ngày Không Không
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Không Có
Đèn sương mù trước Không Không
Gương chiếu hậu Điều chỉnh thủ công Chỉnh điện, Tích hợp báo rẽ
Gạt mưa Thủ công Thủ công
Kính cửa sổ chỉnh điện Có Có
La-zăng Thép 16-inch Hợp kim 17-inch
Cửa sổ trời Không Không
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng 10 inch 8 inch
Màn hình HUD Không Không
Ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Vô lăng Loại thông thường, Tích hợp nút đàm thoại rảnh tay Loại thông thường., Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ga tự động
Điều chỉnh vô lăng Không Chỉnh cơ 2 hướng
Điều hoà Chỉnh cơ, 1 vùng Chỉnh cơ, 1 vùng
Lọc không khí cabin Bụi PM 2.5
Định vị, bản đồ (GPS) Không Không
Hệ thống âm thanh 2 loa 4 loa
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Có Có
Cổng USB Hàng trước: 1 cổng Type C Hàng trước: 1 x Type A, Hàng hai: 1 x Type A
Sạc không dây Không Không
Gương trong xe chống chói tự động Không Không
Đèn trang trí nội thất Không Không
Ổ điện 230V Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Giá bán đã trừ ưu đãi VinFast đang áp dụng. Giá lăn bánh tạm tính theo biểu phí từng tỉnh, chưa gồm ưu đãi có điều kiện. Trả góp tính theo lãi suất tham khảo 8,5%/năm. Thông số theo công bố của VinFast; “—” là VinFast chưa công bố hạng mục này cho mẫu xe.

Hỏi đáp

Hỏi đáp: nên chọn VinFast VF 3 hay VF 5?

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Nên mua VinFast VF 3 hay VinFast VF 5?

Chọn VinFast VF 3 nếu ưu tiên chi phí: giá bán từ 270,8 triệu, thấp hơn VinFast VF 5 khoảng 200,5 triệu. Chọn VinFast VF 5 nếu cần xe đi xa hơn 116,4 km mỗi lần sạc, mạnh hơn 94 mã lực, trục cơ sở dài hơn 439 mm (khoang xe rộng hơn), pin lớn hơn 18,9 kWh, nhiều túi khí hơn. Nên lái thử cả hai xe trước khi quyết định; qua VinFast Market, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị có thể hẹn lái thử và báo giá lăn bánh cả hai mẫu.

VinFast VF 3 và VinFast VF 5 chênh nhau bao nhiêu tiền?

Tính theo giá bán tháng 11/2026, VinFast VF 3 bản Eco có giá 270,8 triệu, VinFast VF 5 có giá 471,2 triệu, chênh khoảng 200,5 triệu. Giá lăn bánh tại TP.HCM và Hà Nội chênh khoảng 200,5 triệu. Nếu trả góp (trả trước 20%, 5 năm), tiền trả mỗi tháng chênh khoảng 3,3 triệu.

VinFast VF 3 hay VinFast VF 5 đi được xa hơn sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast VF 3 đi được 210 km (NEDC), VinFast VF 5 đi được 326,4 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. VinFast VF 5 đi xa hơn khoảng 116,4 km. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast VF 3 và VinFast VF 5 xe nào rộng hơn?

Kích thước dài x rộng x cao: VinFast VF 3 3.190 x 1.679 x 1.652 mm, VinFast VF 5 3.967 x 1.723 x 1.579 mm. Chiều dài cơ sở lần lượt 2.075 mm và 2.514 mm. VinFast VF 5 có trục cơ sở dài hơn nên khoang cabin thường rộng rãi hơn. Số chỗ: VinFast VF 3 4 chỗ, VinFast VF 5 5 chỗ.

Trang bị an toàn của VinFast VF 3 và VinFast VF 5 khác nhau thế nào?

VinFast VF 3 bản Eco có 1 túi khí, VinFast VF 5 có 6 túi khí. Về hỗ trợ lái (ADAS), VinFast VF 3 có 0/13 tính năng, VinFast VF 5 có 3/13 tính năng theo bảng thông số của VinFast. Trang bị có thể khác nhau giữa các phiên bản, xem bảng so sánh chi tiết bên trên.

Có thể lái thử cả VinFast VF 3 và VinFast VF 5 không?

Có. Anh/chị đăng ký lái thử miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này, ghi chú muốn lái thử cả hai xe. Tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi báo giá lăn bánh của cả hai mẫu.

Xem thêm

So sánh các xe khác

Báo giá

Nhận báo giá lăn bánh VinFast VF 3 và VF 5

Tư vấn viên gửi báo giá lăn bánh của các mẫu anh/chị đang cân nhắc, kèm ưu đãi mới nhất và phương án trả góp, hỗ trợ lái thử để so sánh thực tế.

  • Báo giá lăn bánh theo tỉnh đăng ký
  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Tư vấn chọn phiên bản phù hợp nhu cầu

Nhận báo giá

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.