So sánh VinFast Herio Green và Nerio Green

So sánh VinFast Herio Green (từ 427,5 triệu) và VinFast Nerio Green (từ 668 triệu) theo giá bán, giá lăn bánh, trả góp và 79 hạng mục thông số, cập nhật theo VinFast tháng 11/2026.

Điểm khác nhau chính giữa VinFast Herio Green và Nerio Green

  • Giá bán: VinFast Herio Green 427,5 triệu · VinFast Nerio Green 668 triệu. VinFast Herio Green rẻ hơn 240,5 triệu.
  • Lăn bánh TP.HCM: VinFast Herio Green 443,9 triệu · VinFast Nerio Green 682 triệu. VinFast Herio Green thấp hơn 238,1 triệu.
  • Trả góp mỗi tháng: VinFast Herio Green 7 triệu · VinFast Nerio Green 11 triệu. VinFast Herio Green nhẹ hơn 3,9 triệu.
  • Quãng đường 1 lần sạc: VinFast Herio Green 326 km (NEDC) · VinFast Nerio Green 318,6 km (NEDC). VinFast Herio Green đi xa hơn 7,4 km.
  • Công suất: VinFast Herio Green 134 mã lực · VinFast Nerio Green 148 mã lực. VinFast Nerio Green mạnh hơn 14 mã lực.
  • Pin khả dụng: VinFast Herio Green 37,23 kWh · VinFast Nerio Green 41 kWh. VinFast Nerio Green lớn hơn 3,8 kWh.
  • Chiều dài cơ sở: VinFast Herio Green 2.514 mm · VinFast Nerio Green 2.611 mm. VinFast Nerio Green dài hơn 97 mm.
  • Giống nhau: 5 chỗ, 2 túi khí, hỗ trợ lái (ADAS) 1/13 tính năng ở bản rẻ nhất.

Bảng so sánh chi tiết VinFast Herio Green và Nerio Green

Nổi bật hơn ở hạng mục đó
Mẫu xe VinFast Herio Green 427.500.000 ₫ VinFast Nerio Green 668.000.000 ₫
Giá và chi phí
Giá niêm yết 450.000.000 ₫ 668.000.000 ₫
Giá bán (đã trừ ưu đãi VinFast) 427.500.000 ₫ 668.000.000 ₫
Lăn bánh tại Hà Nội 443.880.700 ₫ 682.000.000 ₫
Lăn bánh tại TP.HCM 443.880.700 ₫ 682.000.000 ₫
Lăn bánh tại tỉnh khác 430.880.700 ₫ 669.000.000 ₫
— —
Trả góp mỗi tháng (trả trước 20%, 5 năm) 7.017.000 ₫ 10.964.000 ₫
Thông số cơ bản
Phân khúc A-SUV B-SUV
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ
Quãng đường 1 lần sạc 326 km (NEDC) 318,6 km (NEDC)
Công suất 110 kW —
Chiều dài cơ sở 2.514 mm —
Kích thước, khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.967 x 1.723 x 1.579 4.300 x 1.768 x 1.615
Chiều dài cơ sở (mm) 2.514 2.611
Tự trọng / tải trọng (kg) 1.340/325 1.536/375
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 165
Động cơ, pin và sạc
Công suất tối đa (mã lực) 134 148
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 135 242
Hệ dẫn động FWD/Cầu trước FWD/Cầu trước
Dung lượng pin khả dụng (kWh) 37,23 41
Sạc nhanh nhất từ 10% đến 70% 33 phút 27 phút
Công suất sạc AC tối đa 6,6 kW 6,6 kW
Công suất sạc nhanh DC tối đa ~ 50kW 60kW
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau Dầm xoắn Dầm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Cửa trượt Không Không
An toàn
Hệ thống túi khí 2 túi khí 2 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Không
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có Không
Cân bằng điện tử (ESC) Có Có
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có
Chống lật (ROM) Không Không
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
Phanh tay điện tử Không Không
Giám sát áp suất lốp Không Không
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Không Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Có Có
Camera lùi Phụ kiện chính hãng Có
Camera 360 độ Không Có
Tự khoá cửa khi xe chạy Có Có
Căng đai khẩn cấp Hàng ghế trước Có
Cốp đóng/mở điện Không Có
Hỗ trợ lái (ADAS)
Kiểm soát hành trình Giám sát hành trình cơ bản Giám sát hành trình cơ bản
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Kiểm soát đi giữa làn Không Không
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp Không Không
Điều chỉnh tốc độ thông minh Không Không
Nhận biết biển báo giao thông Không Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía trước Không Không
Phanh tự động khẩn cấp phía sau Không Không
Cảnh báo va chạm tại giao lộ Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không
Giám sát người lái Không Không
Ngoại thất
Đèn pha Halogen LED
Đèn chạy ban ngày Không LED
Đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Không Không
Đèn sương mù trước Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Tích hợp báo rẽ Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp báo rẽ
Gạt mưa Thủ công Tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện Có Có
La-zăng Thép 16-inch Hợp kim 18-inch
Cửa sổ trời Không Không
Nội thất, tiện nghi
Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch 10 inch
Màn hình HUD Không Không
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Vô lăng Loại thông thường., Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ga tự động Dạng D-cut, Bọc da nhân tạo. Tích hợp nút bấm điều khiển nhiều tính năng giải trí và ga tự động
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hoà Chỉnh cơ, 1 vùng Tự động, 1 vùng
Lọc không khí cabin PM 2.5 Phấn hoa
Định vị, bản đồ (GPS) Không Không
Hệ thống âm thanh 2 loa 6 loa
Kết nối Bluetooth, Wi-Fi Có Có
Cổng USB Hàng trước: 1 x Type A, Hàng hai: 1 x Type A Hàng trước: 2 x Type A, Hàng hai: 1 x Type A
Sạc không dây Không Không
Gương trong xe chống chói tự động Không Có
Đèn trang trí nội thất Không Không
Ổ điện 230V Không Không
Tính năng thông minh
Tính năng thông minh Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)
Ứng dụng điện thoại Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe) Có (tính năng cụ thể tùy thuộc từng mẫu xe)

Giá bán đã trừ ưu đãi VinFast đang áp dụng. Giá lăn bánh tạm tính theo biểu phí từng tỉnh, chưa gồm ưu đãi có điều kiện. Trả góp tính theo lãi suất tham khảo 8,5%/năm. Thông số theo công bố của VinFast; “—” là VinFast chưa công bố hạng mục này cho mẫu xe.

Hỏi đáp

Hỏi đáp: nên chọn VinFast Herio Green hay Nerio Green?

Chưa thấy câu trả lời anh/chị cần? Để lại số điện thoại, tư vấn viên sẽ gọi lại ngay.

Nên mua VinFast Herio Green hay VinFast Nerio Green?

Chọn VinFast Herio Green nếu ưu tiên chi phí: giá bán từ 427,5 triệu, thấp hơn VinFast Nerio Green khoảng 240,5 triệu. Chọn VinFast Nerio Green nếu cần xe mạnh hơn 14 mã lực, trục cơ sở dài hơn 97 mm (khoang xe rộng hơn), pin lớn hơn 3,8 kWh. Nên lái thử cả hai xe trước khi quyết định; qua VinFast Market, tư vấn viên đại lý VinFast tại khu vực của anh/chị có thể hẹn lái thử và báo giá lăn bánh cả hai mẫu.

VinFast Herio Green và VinFast Nerio Green chênh nhau bao nhiêu tiền?

Tính theo giá bán tháng 11/2026, VinFast Herio Green bản Tiêu chuẩn 2 có giá 427,5 triệu, VinFast Nerio Green có giá 668 triệu, chênh khoảng 240,5 triệu. Giá lăn bánh tại TP.HCM và Hà Nội chênh khoảng 238,1 triệu. Nếu trả góp (trả trước 20%, 5 năm), tiền trả mỗi tháng chênh khoảng 3,9 triệu.

VinFast Herio Green hay VinFast Nerio Green đi được xa hơn sau mỗi lần sạc?

Theo công bố của VinFast, VinFast Herio Green đi được 326 km (NEDC), VinFast Nerio Green đi được 318,6 km (NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. VinFast Herio Green đi xa hơn khoảng 7,4 km. Quãng đường thực tế tuỳ tốc độ, tải trọng, điều hoà và điều kiện đường.

VinFast Herio Green và VinFast Nerio Green xe nào rộng hơn?

Kích thước dài x rộng x cao: VinFast Herio Green 3.967 x 1.723 x 1.579 mm, VinFast Nerio Green 4.300 x 1.768 x 1.615 mm. Chiều dài cơ sở lần lượt 2.514 mm và 2.611 mm. VinFast Nerio Green có trục cơ sở dài hơn nên khoang cabin thường rộng rãi hơn. Cả hai xe đều 5 chỗ.

Trang bị an toàn của VinFast Herio Green và VinFast Nerio Green khác nhau thế nào?

VinFast Herio Green bản Tiêu chuẩn 2 có 2 túi khí, VinFast Nerio Green có 2 túi khí. Về hỗ trợ lái (ADAS), VinFast Herio Green có 1/13 tính năng, VinFast Nerio Green có 1/13 tính năng theo bảng thông số của VinFast. Trang bị có thể khác nhau giữa các phiên bản, xem bảng so sánh chi tiết bên trên.

Có thể lái thử cả VinFast Herio Green và VinFast Nerio Green không?

Có. Anh/chị đăng ký lái thử miễn phí qua VinFast Market ngay trên trang này, ghi chú muốn lái thử cả hai xe. Tư vấn viên đại lý VinFast tại tỉnh/thành anh/chị chọn sẽ gọi lại xác nhận lịch hẹn và gửi báo giá lăn bánh của cả hai mẫu.

Xem thêm

So sánh các xe khác

Báo giá

Nhận báo giá lăn bánh VinFast Herio Green và Nerio Green

Tư vấn viên gửi báo giá lăn bánh của các mẫu anh/chị đang cân nhắc, kèm ưu đãi mới nhất và phương án trả góp, hỗ trợ lái thử để so sánh thực tế.

  • Báo giá lăn bánh theo tỉnh đăng ký
  • Lái thử miễn phí, không ràng buộc mua xe
  • Tư vấn chọn phiên bản phù hợp nhu cầu

Nhận báo giá

VinFast Market

Nhận báo giá

Để lại thông tin, tư vấn viên gọi lại ngay trong giờ làm việc.